Trang chủ/Lịch sinh nhật/1 tháng 5

Cầu thủ bóng đá sinh ngày 1 tháng 5

Có 19 cầu thủ sinh ngày 1 tháng 5. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.

Cầu thủCâu lạc bộLương năm
Leonardo Bonucci1 tháng 5 1987 · 39 tuổi Leonardo Bonucci ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 1 tháng 5 1987 · 39 tuổi 356,7 tỷ đồng12,4 triệu bảng Anh Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp356,7 tỷ đồng12,4 triệu bảng Anh
Oliver Bierhoff1 tháng 5 1968 · 58 tuổi Oliver Bierhoff ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 1 tháng 5 1968 · 58 tuổi 2,3 triệu bảng Anh Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp2,3 triệu bảng Anh
Lewis Miley1 tháng 5 2006 · 20 tuổi Lewis Miley Newcastle United Lương năm 2026 1 tháng 5 2006 · 20 tuổi 81,6 tỷ đồng2,3 triệu bảng Anh Newcastle United Lương năm 202681,6 tỷ đồng2,3 triệu bảng Anh
Chiedozie Ogbene1 tháng 5 1997 · 29 tuổi Chiedozie Ogbene ĐTQG Ipswich Town Lương năm 2026 1 tháng 5 1997 · 29 tuổi 45,4 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh Ipswich Town Lương năm 202645,4 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh
Maximiliano Falcón1 tháng 5 1997 · 29 tuổi Maximiliano Falcón Inter Miami Lương năm 2026 1 tháng 5 1997 · 29 tuổi 15,6 tỷ đồng$600.000 Inter Miami Lương năm 202615,6 tỷ đồng$600.000
Joao Ortiz1 tháng 5 1996 · 30 tuổi Joao Ortiz ĐTQG Portland Timbers Lương năm 2026 1 tháng 5 1996 · 30 tuổi 14,3 tỷ đồng$550.000 Portland Timbers Lương năm 202614,3 tỷ đồng$550.000
Tadaaki Hirakawa1 tháng 5 1979 · 47 tuổi Tadaaki Hirakawa Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 1 tháng 5 1979 · 47 tuổi 11,8 tỷ đồng55 triệu yên Nhật Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp11,8 tỷ đồng55 triệu yên Nhật
Mirza Ćatović1 tháng 5 2007 · 19 tuổi Mirza Ćatović VfB Stuttgart Lương năm 2026 1 tháng 5 2007 · 19 tuổi 5,6 tỷ đồng€187.200 VfB Stuttgart Lương năm 20265,6 tỷ đồng€187.200
Akito Fukuta1 tháng 5 1992 · 34 tuổi Akito Fukuta FC Gifu Lương năm 2024 1 tháng 5 1992 · 34 tuổi 4,4 tỷ đồng27,5 triệu yên Nhật FC Gifu Lương năm 20244,4 tỷ đồng27,5 triệu yên Nhật
Masaya Tashiro1 tháng 5 1993 · 33 tuổi Masaya Tashiro Avispa Fukuoka Lương năm 2026 1 tháng 5 1993 · 33 tuổi 4,2 tỷ đồng26 triệu yên Nhật Avispa Fukuoka Lương năm 20264,2 tỷ đồng26 triệu yên Nhật
Masato Sasaki1 tháng 5 2002 · 24 tuổi Masato Sasaki Iwaki FC Lương năm 2025 1 tháng 5 2002 · 24 tuổi 2,4 tỷ đồng14 triệu yên Nhật Iwaki FC Lương năm 20252,4 tỷ đồng14 triệu yên Nhật
Jui Hata1 tháng 5 2007 · 19 tuổi Jui Hata Yokohama FC Lương năm 2025 1 tháng 5 2007 · 19 tuổi 727,1 triệu đồng4,2 triệu yên Nhật Yokohama FC Lương năm 2025727,1 triệu đồng4,2 triệu yên Nhật
Yasuyuki Moriyama1 tháng 5 1969 · 57 tuổi Yasuyuki Moriyama Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 1 tháng 5 1969 · 57 tuổi 231,3 triệu đồng£10.920 Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp231,3 triệu đồng£10.920
Yudai Okuda1 tháng 5 1997 · 29 tuổi Yudai Okuda Nara Club 1 tháng 5 1997 · 29 tuổi — Nara Club —
Shun Anzai1 tháng 5 2000 · 26 tuổi Shun Anzai Fukushima United FC 1 tháng 5 2000 · 26 tuổi — Fukushima United FC —
Ryuki Hirahara1 tháng 5 2003 · 23 tuổi Ryuki Hirahara Giravanz Kitakyushu 1 tháng 5 2003 · 23 tuổi — Giravanz Kitakyushu —
Ryusei Haruna1 tháng 5 2004 · 22 tuổi Ryusei Haruna FC Gifu 1 tháng 5 2004 · 22 tuổi — FC Gifu —
Tomoya Murata1 tháng 5 2001 · 25 tuổi Tomoya Murata Tochigi City 1 tháng 5 2001 · 25 tuổi — Tochigi City —
Himan Morimoto1 tháng 5 1997 · 29 tuổi Himan Morimoto Nara Club 1 tháng 5 1997 · 29 tuổi — Nara Club —