Cầu thủ bóng đá sinh ngày 3 tháng 7
Có 12 cầu thủ sinh ngày 3 tháng 7. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Mikkel Damsgaard3 tháng 7 2000 · 26 tuổi Mikkel Damsgaard 🇩🇰ĐTQG Brentford Lương năm 2026 3 tháng 7 2000 · 26 tuổi 136,1 tỷ đồng3,9 triệu bảng Anh | Brentford | Lương năm 2026136,1 tỷ đồng3,9 triệu bảng Anh |
| Mike Maignan3 tháng 7 1995 · 31 tuổi Mike Maignan 🇫🇷ĐTQG AC Milan Lương năm 2026 3 tháng 7 1995 · 31 tuổi 107 tỷ đồng3,1 triệu bảng Anh | AC Milan | Lương năm 2026107 tỷ đồng3,1 triệu bảng Anh |
| Folarin Balogun3 tháng 7 2001 · 25 tuổi Folarin Balogun 🇺🇸ĐTQG AS Monaco Lương năm 2026 3 tháng 7 2001 · 25 tuổi 86,5 tỷ đồng2,9 triệu euro | AS Monaco | Lương năm 202686,5 tỷ đồng2,9 triệu euro |
| Promise David3 tháng 7 2001 · 25 tuổi Promise David 🇨🇦ĐTQG Brighton & Hove Albion Lương năm 2026 3 tháng 7 2001 · 25 tuổi 72,6 tỷ đồng2,1 triệu bảng Anh | Brighton & Hove Albion | Lương năm 202672,6 tỷ đồng2,1 triệu bảng Anh |
| Roberto Fernández3 tháng 7 2002 · 24 tuổi Roberto Fernández Espanyol Lương năm 2026 3 tháng 7 2002 · 24 tuổi 60,3 tỷ đồng2 triệu euro | Espanyol | Lương năm 202660,3 tỷ đồng2 triệu euro |
| Denis Huseinbasic3 tháng 7 2001 · 25 tuổi Denis Huseinbasic 🇧🇦ĐTQG SC Braga Lương năm 2026 3 tháng 7 2001 · 25 tuổi 39,5 tỷ đồng1,5 triệu đô la Mỹ | SC Braga | Lương năm 202639,5 tỷ đồng1,5 triệu đô la Mỹ |
| Pablo Marín3 tháng 7 2003 · 23 tuổi Pablo Marín Real Sociedad Lương năm 2026 3 tháng 7 2003 · 23 tuổi 30,6 tỷ đồng1 triệu euro | Real Sociedad | Lương năm 202630,6 tỷ đồng1 triệu euro |
| Matti Peltola3 tháng 7 2002 · 24 tuổi Matti Peltola 🇫🇮ĐTQG DC United Lương năm 2026 3 tháng 7 2002 · 24 tuổi 20,7 tỷ đồng$800.000 | DC United | Lương năm 202620,7 tỷ đồng$800.000 |
| Juan Iglesias3 tháng 7 1998 · 28 tuổi Juan Iglesias Sevilla Lương năm 2025 3 tháng 7 1998 · 28 tuổi 19,5 tỷ đồng£572.000 | Sevilla | Lương năm 202519,5 tỷ đồng£572.000 |
| Koya Yuruki3 tháng 7 1995 · 31 tuổi Koya Yuruki Kashiwa Reysol Lương năm 2026 3 tháng 7 1995 · 31 tuổi 5,7 tỷ đồng35 triệu yên Nhật | Kashiwa Reysol | Lương năm 20265,7 tỷ đồng35 triệu yên Nhật |
| Rob Rensenbrink3 tháng 7 1947 · 79 tuổi Rob Rensenbrink 🇳🇱ĐTQG Đã giải nghệ 3 tháng 7 1947 · 79 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Hayato Horiuchi3 tháng 7 1996 · 30 tuổi Hayato Horiuchi FC RYUKYU 3 tháng 7 1996 · 30 tuổi — | FC RYUKYU | — |