🇯🇵Xếp hạng lương đội tuyển Nhật Bản
Các cầu thủ từng khoác áo đội tuyển quốc gia và có dữ liệu lương năm 2026 được xếp từ cao xuống thấp.
Bảng xếp hạng lương năm 2026
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|---|
| 1 | Daichi Kamada | Crystal Palace | 190,5 tỷ đồng5,5 triệu bảng Anh |
| 2 | Ritsu Doan | Eintracht Frankfurt | 170,6 tỷ đồng5,7 triệu euro |
| 3 | Takefusa Kubo | Real Sociedad | 157 tỷ đồng5,2 triệu euro |
| 4 | Kaoru Mitoma | Brighton & Hove Albion | 145,1 tỷ đồng4,2 triệu bảng Anh |
| 5 | Takumi Minamino | AS Monaco | 135,6 tỷ đồng4,5 triệu euro |
| 6 | Hiroki Ito | Bayern Munich | 113,6 tỷ đồng3,8 triệu euro |
| 7 | Koki Machida | TSG Hoffenheim | 113,6 tỷ đồng3,8 triệu euro |
| 8 | Yuito Suzuki | SC Freiburg | 96,7 tỷ đồng3,2 triệu euro |
| 9 | Wataru Endo | Liverpool | 90,7 tỷ đồng2,6 triệu bảng Anh |
| 10 | Zion Suzuki | Aston Villa | 90,7 tỷ đồng2,6 triệu bảng Anh |
| 11 | Yukinari Sugawara | Southampton | 72,6 tỷ đồng2,1 triệu bảng Anh |
| 12 | Takehiro Tomiyasu | Crystal Palace | 63,5 tỷ đồng1,8 triệu bảng Anh |
| 13 | Hidemasa Morita | Hull City | 63,5 tỷ đồng1,8 triệu bảng Anh |
| 14 | Kota Takai | Tottenham Hotspur | 59 tỷ đồng1,7 triệu bảng Anh |
| 15 | Ao Tanaka | Leeds United | 45,4 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh |
| 16 | Yuya Osako | Vissel Kobe | 44,1 tỷ đồng270 triệu yên Nhật |
| 17 | Kodai Sano | PSV Eindhoven | 39,2 tỷ đồng1,3 triệu euro |
| 18 | Koki Saito | Queens Park Rangers | 36,3 tỷ đồng1 triệu bảng Anh |
| 19 | Ayumu Seko | Le Havre | 31,3 tỷ đồng1 triệu euro |
| 20 | Tsuyoshi Watanabe | Feyenoord | 29,5 tỷ đồng€980.000 |
| 21 | Yoshinori Muto | Vissel Kobe | 29,4 tỷ đồng180 triệu yên Nhật |
| 22 | Reo Hatate | Celtic | 29 tỷ đồng£832.000 |
| 23 | Yuki Ohashi | Blackburn Rovers | 27,2 tỷ đồng£780.000 |
| 24 | Junya Ito | KRC Genk | 27,2 tỷ đồng£780.000 |
| 25 | Kaishu Sano | Mainz 05 | 25,6 tỷ đồng€850.000 |
| 26 | Gotoku Sakai | Vissel Kobe | 24,5 tỷ đồng150 triệu yên Nhật |
| 27 | Ayase Ueda | Feyenoord | 23,5 tỷ đồng€780.000 |
| 28 | Ryoya Morishita | Blackburn Rovers | 22,7 tỷ đồng£650.000 |
| 29 | Tomoki Iwata | Birmingham City | 22,7 tỷ đồng£650.000 |
| 30 | Kuryu Matsuki | Southampton | 22,7 tỷ đồng£650.000 |
| 31 | Seiya Maikuma | AZ Alkmaar | 22,6 tỷ đồng€748.800 |
| 32 | Shusaku Nishikawa | Urawa Red Diamonds | 21,2 tỷ đồng130 triệu yên Nhật |
| 33 | Takashi Usami | Gamba Osaka | 21,2 tỷ đồng130 triệu yên Nhật |
| 34 | Hotaru Yamaguchi | V-Varen Nagasaki | 21,2 tỷ đồng130 triệu yên Nhật |
| 35 | Satoshi Tanaka | Schalke 04 | 17,9 tỷ đồng$691.600 |
| 36 | Maya Yoshida | LA Galaxy | 16,6 tỷ đồng$640.000 |
| 37 | Naomichi Ueda | Kashima Antlers | 16,3 tỷ đồng100 triệu yên Nhật |
| 38 | Yuto Nagatomo | FC Tokyo | 16,3 tỷ đồng100 triệu yên Nhật |
| 39 | Daiki Hashioka | Borussia Monchengladbach | 15,1 tỷ đồng$580.944 |
| 40 | Gen Shoji | FC Machida Zelvia | 14,7 tỷ đồng90 triệu yên Nhật |
| 41 | Akihiro Ienaga | Kawasaki Frontale | 14,7 tỷ đồng90 triệu yên Nhật |
| 42 | Shinji Kagawa | Cerezo Osaka | 13,9 tỷ đồng85 triệu yên Nhật |
| 43 | Shuichi Gonda | Vissel Kobe | 13,9 tỷ đồng85 triệu yên Nhật |
| 44 | Tatsuhiro Sakamoto | Coventry City | 13,6 tỷ đồng£390.000 |
| 45 | Kosuke Nakamura | Cerezo Osaka | 12,6 tỷ đồng77 triệu yên Nhật |
| 46 | Yuki Soma | FC Machida Zelvia | 12,2 tỷ đồng75 triệu yên Nhật |
| 47 | Yuta Nakayama | FC Machida Zelvia | 11,9 tỷ đồng73 triệu yên Nhật |
| 48 | Masato Morishige | FC Tokyo | 11,4 tỷ đồng70 triệu yên Nhật |
| 49 | Daniel Schmidt | Nagoya Grampus | 11,4 tỷ đồng70 triệu yên Nhật |
| 50 | Hayao Kawabe | Sanfrecce Hiroshima | 11,4 tỷ đồng70 triệu yên Nhật |
| 51 | Teruhito Nakagawa | FC Tokyo | 11,3 tỷ đồng69 triệu yên Nhật |
| 52 | Yu Hirakawa | Bristol City | 10,9 tỷ đồng£312.000 |
| 53 | Yosuke Ideguchi | Vissel Kobe | 10,8 tỷ đồng66 triệu yên Nhật |
| 54 | Tsukasa Shiotani | Sanfrecce Hiroshima | 10,6 tỷ đồng65 triệu yên Nhật |
| 55 | Sei Muroya | FC Tokyo | 10,5 tỷ đồng64 triệu yên Nhật |
| 56 | Sho Sasaki | Sanfrecce Hiroshima | 9,8 tỷ đồng60 triệu yên Nhật |
| 57 | Yuto Tsunashima | Royal Antwerp FC | 9,6 tỷ đồng£275.600 |
| 58 | Kento Misao | Kashima Antlers | 9,5 tỷ đồng58 triệu yên Nhật |
| 59 | Kensuke Nagai | Nagoya Grampus | 9,1 tỷ đồng56 triệu yên Nhật |
| 60 | Koki Ogawa | NEC Nijmegen | 9 tỷ đồng€300.000 |
| 61 | Takahiro Ohgihara | Vissel Kobe | 9 tỷ đồng55 triệu yên Nhật |
| 62 | Takuma Nishimura | FC Machida Zelvia | 8,8 tỷ đồng54 triệu yên Nhật |
| 63 | Shogo Taniguchi | STVV | 8,3 tỷ đồng£239.200 |
| 64 | Gaku Shibasaki | Kashima Antlers | 7,8 tỷ đồng48 triệu yên Nhật |
| 65 | Ataru Esaka | Fagiano Okayama | 7,3 tỷ đồng45 triệu yên Nhật |
| 66 | Koki Anzai | Kashima Antlers | 7,2 tỷ đồng44 triệu yên Nhật |
| 67 | Daisuke Suzuki | JEF United Chiba | 6,5 tỷ đồng40 triệu yên Nhật |
| 68 | Jun Amano | Yokohama F. Marinos | 6,5 tỷ đồng40 triệu yên Nhật |
| 69 | Ryo Miyaichi | Yokohama F. Marinos | 6,5 tỷ đồng40 triệu yên Nhật |
| 70 | Shinnosuke Hatanaka | Cerezo Osaka | 6,5 tỷ đồng40 triệu yên Nhật |
| 71 | Yuto Iwasaki | V-Varen Nagasaki | 6,5 tỷ đồng40 triệu yên Nhật |
| 72 | Atsuki Ito | KAA Gent | 6,3 tỷ đồng£182.000 |
| 73 | Ryuta Koike | Kashima Antlers | 6,2 tỷ đồng38 triệu yên Nhật |
| 74 | Yuichi Maruyama | Kawasaki Frontale | 6 tỷ đồng37 triệu yên Nhật |
| 75 | Ryoya Ogawa | Kashima Antlers | 5,9 tỷ đồng36 triệu yên Nhật |
| 76 | Kanji Okunuki | Gamba Osaka | 5,9 tỷ đồng36 triệu yên Nhật |
| 77 | Kyosuke Tagawa | Kashima Antlers | 5,7 tỷ đồng35 triệu yên Nhật |
| 78 | Taishi Taguchi | JEF United Chiba | 5,7 tỷ đồng35 triệu yên Nhật |
| 79 | Shu Kurata | Gamba Osaka | 5,7 tỷ đồng35 triệu yên Nhật |
| 80 | Yugo Tatsuta | Fagiano Okayama | 5,7 tỷ đồng35 triệu yên Nhật |
| 81 | Daiki Sugioka | Kashiwa Reysol | 5,2 tỷ đồng32 triệu yên Nhật |
| 82 | Haruya Fujii | Nagoya Grampus | 5,2 tỷ đồng32 triệu yên Nhật |
| 83 | Takuji Yonemoto | Kyoto Sanga F.C. | 4,9 tỷ đồng30 triệu yên Nhật |
| 84 | Masaaki Higashiguchi | Gamba Osaka | 4,9 tỷ đồng30 triệu yên Nhật |
| 85 | Shunsuke Mito | Sparta Rotterdam | 4,8 tỷ đồng€160.000 |
| 86 | Teruki Hara | Nagoya Grampus | 4,6 tỷ đồng28 triệu yên Nhật |
| 87 | Koki Yonekura | JEF United Chiba | 4,4 tỷ đồng27 triệu yên Nhật |
| 88 | Sota Miura | Kawasaki Frontale | 4,4 tỷ đồng27 triệu yên Nhật |
| 89 | Yu Kobayashi | Kawasaki Frontale | 4,1 tỷ đồng25 triệu yên Nhật |
| 90 | Genta Miura | Gamba Osaka | 4,1 tỷ đồng25 triệu yên Nhật |
| 91 | Keisuke Goto | SC Freiburg | 3,6 tỷ đồng$138.320 |
| 92 | Zento Uno | Borussia Monchengladbach | 1,7 tỷ đồng$66.394 |
| 93 | Sota Nakamura | Le Havre | 683,3 triệu đồng$26.350 |