Lương năm 2025
11,8 tỷ đồng68 triệu yên Nhật
Lương năm 2025
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ hiện tại
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2026 | Fagiano Okayama | Chưa rõ mức lương |
| 2025 | FC Machida Zelvia | 11,8 tỷ đồng68 triệu yên Nhật |
| 2024 | FC Machida Zelvia | 10,9 tỷ đồng68 triệu yên Nhật |
| 2023 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2022 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2021 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2020 | FC Tokyo | 4,3 tỷ đồng20 triệu yên Nhật |
| 2019 | FC Tokyo | 4,2 tỷ đồng20 triệu yên Nhật |