Lương năm 2024
4,8 tỷ đồng30 triệu yên Nhật
Lương năm 2024
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ hiện tại
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2026 | Hokkaido Consadole Sapporo | Chưa rõ mức lương |
| 2025 | Hokkaido Consadole Sapporo | Chưa rõ mức lương |
| 2024 | Hokkaido Consadole Sapporo | 4,8 tỷ đồng30 triệu yên Nhật |
| 2023 | Hokkaido Consadole Sapporo | 5,4 tỷ đồng32 triệu yên Nhật |
| 2022 | Hokkaido Consadole Sapporo | 3,5 tỷ đồng20 triệu yên Nhật |
| 2021 | Hokkaido Consadole Sapporo | 2,5 tỷ đồng12 triệu yên Nhật |
| 2020 | Nagoya Grampus | 3,3 tỷ đồng15 triệu yên Nhật |
| 2019 | Nagoya Grampus | 3,2 tỷ đồng15 triệu yên Nhật |
| 2018 | Nagoya Grampus | 3,1 tỷ đồng15 triệu yên Nhật |
| 2017 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2016 | Nagoya Grampus | 967,8 triệu đồng4,8 triệu yên Nhật |
| 2015 | Nagoya Grampus | 681,2 triệu đồng3,8 triệu yên Nhật |
| 2014 | Nagoya Grampus | 758,5 triệu đồng3,8 triệu yên Nhật |