Trang chủ/Lịch sinh nhật/20 tháng 8

Cầu thủ bóng đá sinh ngày 20 tháng 8

Có 14 cầu thủ sinh ngày 20 tháng 8. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.

Cầu thủCâu lạc bộLương năm
Evan N'Dicka20 tháng 8 1999 · 27 tuổi Evan N'Dicka ĐTQG AS Roma Lương năm 2026 20 tháng 8 1999 · 27 tuổi 156,7 tỷ đồng5,2 triệu euro AS Roma Lương năm 2026156,7 tỷ đồng5,2 triệu euro
Joe Willock20 tháng 8 1999 · 27 tuổi Joe Willock Newcastle United Lương năm 2026 20 tháng 8 1999 · 27 tuổi 145,1 tỷ đồng4,2 triệu bảng Anh Newcastle United Lương năm 2026145,1 tỷ đồng4,2 triệu bảng Anh
Mailson20 tháng 8 1996 · 30 tuổi Mailson Al-Taawoun FC Lương năm 2026 20 tháng 8 1996 · 30 tuổi 120,2 tỷ đồng4,6 triệu đô la Mỹ Al-Taawoun FC Lương năm 2026120,2 tỷ đồng4,6 triệu đô la Mỹ
Angelo Fulgini20 tháng 8 1996 · 30 tuổi Angelo Fulgini Al-Khaleej FC Lương năm 2023 20 tháng 8 1996 · 30 tuổi 48,2 tỷ đồng1,9 triệu euro Al-Khaleej FC Lương năm 202348,2 tỷ đồng1,9 triệu euro
Óscar Valentín20 tháng 8 1994 · 32 tuổi Óscar Valentín Rayo Vallecano Lương năm 2026 20 tháng 8 1994 · 32 tuổi 42,3 tỷ đồng1,4 triệu euro Rayo Vallecano Lương năm 202642,3 tỷ đồng1,4 triệu euro
Nicolò Tresoldi20 tháng 8 2004 · 22 tuổi Nicolò Tresoldi Club Brugge Lương năm 2026 20 tháng 8 2004 · 22 tuổi 29 tỷ đồng£832.000 Club Brugge Lương năm 202629 tỷ đồng£832.000
Luca Pfeiffer20 tháng 8 1996 · 30 tuổi Luca Pfeiffer SV Elversberg Lương năm 2026 20 tháng 8 1996 · 30 tuổi 19,9 tỷ đồng€659.984 SV Elversberg Lương năm 202619,9 tỷ đồng€659.984
Joshua Blake Kennedy20 tháng 8 1982 · 44 tuổi Joshua Blake Kennedy ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 20 tháng 8 1982 · 44 tuổi 20 tỷ đồng100 triệu yên Nhật Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp20 tỷ đồng100 triệu yên Nhật
Erik Thommy20 tháng 8 1994 · 32 tuổi Erik Thommy LA Galaxy Lương năm 2026 20 tháng 8 1994 · 32 tuổi 15,6 tỷ đồng$600.000 LA Galaxy Lương năm 202615,6 tỷ đồng$600.000
Alex Bonetig20 tháng 8 2002 · 24 tuổi Alex Bonetig Portland Timbers Lương năm 2026 20 tháng 8 2002 · 24 tuổi 6,2 tỷ đồng$240.000 Portland Timbers Lương năm 20266,2 tỷ đồng$240.000
Koji Nakajima20 tháng 8 1977 · 49 tuổi Koji Nakajima Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 20 tháng 8 1977 · 49 tuổi 570,2 triệu đồng£22.516 Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp570,2 triệu đồng£22.516
Stephane Keller20 tháng 8 2001 · 25 tuổi Stephane Keller ĐTQG Al-Ittihad Club 20 tháng 8 2001 · 25 tuổi — Al-Ittihad Club —
Hiroto Sese20 tháng 8 1999 · 27 tuổi Hiroto Sese Tochigi SC 20 tháng 8 1999 · 27 tuổi — Tochigi SC —
Kyoji Kutsuna20 tháng 8 1997 · 29 tuổi Kyoji Kutsuna AC Nagano Parceiro 20 tháng 8 1997 · 29 tuổi — AC Nagano Parceiro —