Cầu thủ bóng đá sinh ngày 1 tháng 10
Có 13 cầu thủ sinh ngày 1 tháng 10. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| George Weah1 tháng 10 1966 · 60 tuổi George Weah Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 1 tháng 10 1966 · 60 tuổi 1,8 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp1,8 triệu bảng Anh |
| Steven Benda1 tháng 10 1998 · 28 tuổi Steven Benda Nottingham Forest Lương năm 2026 1 tháng 10 1998 · 28 tuổi 45,4 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh | Nottingham Forest | Lương năm 202645,4 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh |
| Weslley Patati1 tháng 10 2003 · 23 tuổi Weslley Patati AZ Alkmaar Lương năm 2026 1 tháng 10 2003 · 23 tuổi 45,1 tỷ đồng1,5 triệu euro | AZ Alkmaar | Lương năm 202645,1 tỷ đồng1,5 triệu euro |
| Anthony Lopes1 tháng 10 1990 · 36 tuổi Anthony Lopes 🇵🇹ĐTQG Angers SCO Lương năm 2026 1 tháng 10 1990 · 36 tuổi 37,7 tỷ đồng1,5 triệu đô la Mỹ | Angers SCO | Lương năm 202637,7 tỷ đồng1,5 triệu đô la Mỹ |
| Théo Le Bris1 tháng 10 2002 · 24 tuổi Théo Le Bris FC Lorient Lương năm 2026 1 tháng 10 2002 · 24 tuổi 19,6 tỷ đồng€650.000 | FC Lorient | Lương năm 202619,6 tỷ đồng€650.000 |
| Álex Pastor1 tháng 10 1999 · 27 tuổi Álex Pastor Málaga Lương năm 2026 1 tháng 10 1999 · 27 tuổi 7,5 tỷ đồng€249.600 | Málaga | Lương năm 20267,5 tỷ đồng€249.600 |
| Taisei Inoue1 tháng 10 2002 · 24 tuổi Taisei Inoue Yokohama F. Marinos Lương năm 2026 1 tháng 10 2002 · 24 tuổi 2,6 tỷ đồng16 triệu yên Nhật | Yokohama F. Marinos | Lương năm 20262,6 tỷ đồng16 triệu yên Nhật |
| Max Kerkvliet1 tháng 10 2005 · 21 tuổi Max Kerkvliet Real Salt Lake Lương năm 2026 1 tháng 10 2005 · 21 tuổi 2,3 tỷ đồng$88.025 | Real Salt Lake | Lương năm 20262,3 tỷ đồng$88.025 |
| Anton Burns1 tháng 10 2003 · 23 tuổi Anton Burns Gainare Tottori Lương năm 2025 1 tháng 10 2003 · 23 tuổi 727,1 triệu đồng4,2 triệu yên Nhật | Gainare Tottori | Lương năm 2025727,1 triệu đồng4,2 triệu yên Nhật |
| Duncan Edwards1 tháng 10 1936 · 90 tuổi Duncan Edwards ĐTQG Đã giải nghệ 1 tháng 10 1936 · 90 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Selu Diallo1 tháng 10 2003 · 23 tuổi Selu Diallo Deportivo Alaves 1 tháng 10 2003 · 23 tuổi — | Deportivo Alaves | — |
| Koya Okuda1 tháng 10 1994 · 32 tuổi Koya Okuda Fukushima United FC 1 tháng 10 1994 · 32 tuổi — | Fukushima United FC | — |
| Sang Yeong Jeong1 tháng 10 2003 · 23 tuổi Sang Yeong Jeong Gainare Tottori 1 tháng 10 2003 · 23 tuổi — | Gainare Tottori | — |