Cầu thủ bóng đá sinh ngày 30 tháng 9
Có 28 cầu thủ sinh ngày 30 tháng 9. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Nico Elvedi30 tháng 9 1996 · 30 tuổi Nico Elvedi 🇨🇭ĐTQG Leeds United Lương năm 2026 30 tháng 9 1996 · 30 tuổi 108,8 tỷ đồng3,1 triệu bảng Anh | Leeds United | Lương năm 2026108,8 tỷ đồng3,1 triệu bảng Anh |
| Alberto Moleiro30 tháng 9 2003 · 23 tuổi Alberto Moleiro Villarreal Lương năm 2026 30 tháng 9 2003 · 23 tuổi 90,4 tỷ đồng3 triệu euro | Villarreal | Lương năm 202690,4 tỷ đồng3 triệu euro |
| Shuto Machino30 tháng 9 1999 · 27 tuổi Shuto Machino Borussia Monchengladbach Lương năm 2026 30 tháng 9 1999 · 27 tuổi 68,1 tỷ đồng2,3 triệu euro | Borussia Monchengladbach | Lương năm 202668,1 tỷ đồng2,3 triệu euro |
| Ardian Ismajli30 tháng 9 1996 · 30 tuổi Ardian Ismajli 🇦🇱ĐTQG Torino Lương năm 2026 30 tháng 9 1996 · 30 tuổi 63,3 tỷ đồng2,1 triệu euro | Torino | Lương năm 202663,3 tỷ đồng2,1 triệu euro |
| Jordan Teze30 tháng 9 1999 · 27 tuổi Jordan Teze 🇳🇱ĐTQG AS Monaco Lương năm 2026 30 tháng 9 1999 · 27 tuổi 60,3 tỷ đồng2 triệu euro | AS Monaco | Lương năm 202660,3 tỷ đồng2 triệu euro |
| Olivier Giroud30 tháng 9 1986 · 40 tuổi Olivier Giroud 🇫🇷ĐTQG Lille OSC Lương năm 2026 30 tháng 9 1986 · 40 tuổi 56,2 tỷ đồng1,6 triệu bảng Anh | Lille OSC | Lương năm 202656,2 tỷ đồng1,6 triệu bảng Anh |
| Lewis Morgan30 tháng 9 1996 · 30 tuổi Lewis Morgan Toronto FC Lương năm 2026 30 tháng 9 1996 · 30 tuổi 42,5 tỷ đồng1,6 triệu đô la Mỹ | Toronto FC | Lương năm 202642,5 tỷ đồng1,6 triệu đô la Mỹ |
| Thomas Ouwejan30 tháng 9 1996 · 30 tuổi Thomas Ouwejan NEC Nijmegen Lương năm 2026 30 tháng 9 1996 · 30 tuổi 22,6 tỷ đồng€748.800 | NEC Nijmegen | Lương năm 202622,6 tỷ đồng€748.800 |
| Sun Jihai30 tháng 9 1977 · 49 tuổi Sun Jihai Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 30 tháng 9 1977 · 49 tuổi 16,5 tỷ đồng£650.000 | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp16,5 tỷ đồng£650.000 |
| Alex Muyl30 tháng 9 1995 · 31 tuổi Alex Muyl Nashville SC Lương năm 2026 30 tháng 9 1995 · 31 tuổi 17 tỷ đồng$655.000 | Nashville SC | Lương năm 202617 tỷ đồng$655.000 |
| Seung Gyu Kim30 tháng 9 1990 · 36 tuổi Seung Gyu Kim 🇰🇷ĐTQG FC Tokyo Lương năm 2026 30 tháng 9 1990 · 36 tuổi 16,3 tỷ đồng100 triệu yên Nhật | FC Tokyo | Lương năm 202616,3 tỷ đồng100 triệu yên Nhật |
| Asier Villalibre30 tháng 9 1997 · 29 tuổi Asier Villalibre Racing Santander Lương năm 2025 30 tháng 9 1997 · 29 tuổi 16,9 tỷ đồng£494.000 | Racing Santander | Lương năm 202516,9 tỷ đồng£494.000 |
| Jamie McGrath30 tháng 9 1996 · 30 tuổi Jamie McGrath Hibernian Lương năm 2026 30 tháng 9 1996 · 30 tuổi 11,1 tỷ đồng£317.200 | Hibernian | Lương năm 202611,1 tỷ đồng£317.200 |
| Christian Brüls30 tháng 9 1988 · 38 tuổi Christian Brüls SK Beveren Lương năm 2022 30 tháng 9 1988 · 38 tuổi 10,8 tỷ đồng€444.000 | SK Beveren | Lương năm 202210,8 tỷ đồng€444.000 |
| Hiroto Taniguchi30 tháng 9 1999 · 27 tuổi Hiroto Taniguchi Kawasaki Frontale Lương năm 2026 30 tháng 9 1999 · 27 tuổi 6,2 tỷ đồng38 triệu yên Nhật | Kawasaki Frontale | Lương năm 20266,2 tỷ đồng38 triệu yên Nhật |
| Kenichi Kaga30 tháng 9 1983 · 43 tuổi Kenichi Kaga Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 30 tháng 9 1983 · 43 tuổi 5,4 tỷ đồng30 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp5,4 tỷ đồng30 triệu yên Nhật |
| Yuta Minami30 tháng 9 1979 · 47 tuổi Yuta Minami Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 30 tháng 9 1979 · 47 tuổi 3,1 tỷ đồng£135.200 | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp3,1 tỷ đồng£135.200 |
| Jason Shokalook30 tháng 9 2002 · 24 tuổi Jason Shokalook Real Salt Lake Lương năm 2026 30 tháng 9 2002 · 24 tuổi 2,3 tỷ đồng$88.025 | Real Salt Lake | Lương năm 20262,3 tỷ đồng$88.025 |
| Kei Ishikawa30 tháng 9 1992 · 34 tuổi Kei Ishikawa Shimizu S-Pulse Lương năm 2026 30 tháng 9 1992 · 34 tuổi 1,6 tỷ đồng10 triệu yên Nhật | Shimizu S-Pulse | Lương năm 20261,6 tỷ đồng10 triệu yên Nhật |
| Ayoub Mouloua30 tháng 9 2002 · 24 tuổi Ayoub Mouloua Aberdeen 30 tháng 9 2002 · 24 tuổi — | Aberdeen | — |
| Frank Rijkaard30 tháng 9 1962 · 64 tuổi Frank Rijkaard 🇳🇱ĐTQG Đã giải nghệ 30 tháng 9 1962 · 64 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Jimmy Johnstone30 tháng 9 1944 · 82 tuổi Jimmy Johnstone ĐTQG Đã giải nghệ 30 tháng 9 1944 · 82 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Thomas Jørgensen30 tháng 9 2005 · 21 tuổi Thomas Jørgensen 🇩🇰ĐTQG Toulouse FC 30 tháng 9 2005 · 21 tuổi — | Toulouse FC | — |
| Riki Tomizu30 tháng 9 2002 · 24 tuổi Riki Tomizu Nara Club 30 tháng 9 2002 · 24 tuổi — | Nara Club | — |
| Sota Matsubara30 tháng 9 2002 · 24 tuổi Sota Matsubara Sagan Tosu 30 tháng 9 2002 · 24 tuổi — | Sagan Tosu | — |
| Ruka Matsumoto30 tháng 9 2004 · 22 tuổi Ruka Matsumoto Iwaki FC 30 tháng 9 2004 · 22 tuổi — | Iwaki FC | — |
| Rui Yokoyama30 tháng 9 1999 · 27 tuổi Rui Yokoyama Montedio Yamagata 30 tháng 9 1999 · 27 tuổi — | Montedio Yamagata | — |
| Kazushi Fujii30 tháng 9 2001 · 25 tuổi Kazushi Fujii Ventforet Kofu 30 tháng 9 2001 · 25 tuổi — | Ventforet Kofu | — |