Cầu thủ bóng đá sinh ngày 6 tháng 10
Có 18 cầu thủ sinh ngày 6 tháng 10. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Theo Hernández6 tháng 10 1997 · 29 tuổi Theo Hernández 🇫🇷ĐTQG Al-Hilal SFC Lương năm 2026 6 tháng 10 1997 · 29 tuổi 615,1 tỷ đồng20,4 triệu euro | Al-Hilal SFC | Lương năm 2026615,1 tỷ đồng20,4 triệu euro |
| Francisco Evanilson de Lima Barbosa6 tháng 10 1999 · 27 tuổi Francisco Evanilson de Lima Barbosa 🇧🇷ĐTQG Bournemouth Lương năm 2026 6 tháng 10 1999 · 27 tuổi 145,1 tỷ đồng4,2 triệu bảng Anh | Bournemouth | Lương năm 2026145,1 tỷ đồng4,2 triệu bảng Anh |
| Kasper Dolberg6 tháng 10 1997 · 29 tuổi Kasper Dolberg 🇩🇰ĐTQG Ajax Lương năm 2026 6 tháng 10 1997 · 29 tuổi 75,2 tỷ đồng2,5 triệu euro | Ajax | Lương năm 202675,2 tỷ đồng2,5 triệu euro |
| Kevin Diks6 tháng 10 1996 · 30 tuổi Kevin Diks Borussia Monchengladbach Lương năm 2026 6 tháng 10 1996 · 30 tuổi 75,2 tỷ đồng2,5 triệu euro | Borussia Monchengladbach | Lương năm 202675,2 tỷ đồng2,5 triệu euro |
| Lloyd Kelly6 tháng 10 1998 · 28 tuổi Lloyd Kelly Juventus Lương năm 2026 6 tháng 10 1998 · 28 tuổi 69 tỷ đồng2,3 triệu euro | Juventus | Lương năm 202669 tỷ đồng2,3 triệu euro |
| Jürgen Kohler6 tháng 10 1965 · 61 tuổi Jürgen Kohler 🇩🇪ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 6 tháng 10 1965 · 61 tuổi 39,6 tỷ đồng1,9 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp39,6 tỷ đồng1,9 triệu bảng Anh |
| Pol Lozano6 tháng 10 1999 · 27 tuổi Pol Lozano Espanyol Lương năm 2026 6 tháng 10 1999 · 27 tuổi 31,3 tỷ đồng1 triệu euro | Espanyol | Lương năm 202631,3 tỷ đồng1 triệu euro |
| Mark Schwarzer6 tháng 10 1972 · 54 tuổi Mark Schwarzer 🇦🇺ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 6 tháng 10 1972 · 54 tuổi 34,7 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp34,7 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh |
| Denso Kasius6 tháng 10 2002 · 24 tuổi Denso Kasius AZ Alkmaar Lương năm 2026 6 tháng 10 2002 · 24 tuổi 25,7 tỷ đồng€852.800 | AZ Alkmaar | Lương năm 202625,7 tỷ đồng€852.800 |
| Silas Katompa Mvumpa6 tháng 10 1998 · 28 tuổi Silas Katompa Mvumpa Mainz 05 Lương năm 2023 6 tháng 10 1998 · 28 tuổi 25,4 tỷ đồng€988.000 | Mainz 05 | Lương năm 202325,4 tỷ đồng€988.000 |
| Hotaru Yamaguchi6 tháng 10 1990 · 36 tuổi Hotaru Yamaguchi 🇯🇵ĐTQG V-Varen Nagasaki Lương năm 2026 6 tháng 10 1990 · 36 tuổi 21,2 tỷ đồng130 triệu yên Nhật | V-Varen Nagasaki | Lương năm 202621,2 tỷ đồng130 triệu yên Nhật |
| Yasin Ayari6 tháng 10 2003 · 23 tuổi Yasin Ayari 🇸🇪ĐTQG Brighton & Hove Albion Lương năm 2026 6 tháng 10 2003 · 23 tuổi 18,1 tỷ đồng£520.000 | Brighton & Hove Albion | Lương năm 202618,1 tỷ đồng£520.000 |
| Takumi Hasegawa6 tháng 10 1998 · 28 tuổi Takumi Hasegawa Blaublitz Akita Lương năm 2024 6 tháng 10 1998 · 28 tuổi 2,6 tỷ đồng16 triệu yên Nhật | Blaublitz Akita | Lương năm 20242,6 tỷ đồng16 triệu yên Nhật |
| Dylan Ourega6 tháng 10 2004 · 22 tuổi Dylan Ourega KVC Westerlo 6 tháng 10 2004 · 22 tuổi — | KVC Westerlo | — |
| Michele Staccioli6 tháng 10 2003 · 23 tuổi Michele Staccioli Ventforet Kofu 6 tháng 10 2003 · 23 tuổi — | Ventforet Kofu | — |
| Daisuke Kato6 tháng 10 1998 · 28 tuổi Daisuke Kato Jubilo Iwata 6 tháng 10 1998 · 28 tuổi — | Jubilo Iwata | — |
| Kaito Umeki6 tháng 10 2004 · 22 tuổi Kaito Umeki Kagoshima United FC 6 tháng 10 2004 · 22 tuổi — | Kagoshima United FC | — |
| Yusaku Tasei6 tháng 10 2003 · 23 tuổi Yusaku Tasei Gainare Tottori 6 tháng 10 2003 · 23 tuổi — | Gainare Tottori | — |