Cầu thủ bóng đá sinh ngày 13 tháng 10
Có 9 cầu thủ sinh ngày 13 tháng 10. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Atakan Karazor13 tháng 10 1996 · 30 tuổi Atakan Karazor VfB Stuttgart Lương năm 2026 13 tháng 10 1996 · 30 tuổi 57,2 tỷ đồng1,9 triệu euro | VfB Stuttgart | Lương năm 202657,2 tỷ đồng1,9 triệu euro |
| Alberto Dossena13 tháng 10 1998 · 28 tuổi Alberto Dossena Como Lương năm 2026 13 tháng 10 1998 · 28 tuổi 45,1 tỷ đồng1,5 triệu euro | Como | Lương năm 202645,1 tỷ đồng1,5 triệu euro |
| Hákon Rafn Valdimarsson13 tháng 10 2001 · 25 tuổi Hákon Rafn Valdimarsson 🇮🇸ĐTQG Brentford Lương năm 2026 13 tháng 10 2001 · 25 tuổi 36,3 tỷ đồng1 triệu bảng Anh | Brentford | Lương năm 202636,3 tỷ đồng1 triệu bảng Anh |
| Sergio Carreira13 tháng 10 2000 · 26 tuổi Sergio Carreira Celta Vigo Lương năm 2026 13 tháng 10 2000 · 26 tuổi 31,3 tỷ đồng1 triệu euro | Celta Vigo | Lương năm 202631,3 tỷ đồng1 triệu euro |
| John Buckley13 tháng 10 1999 · 27 tuổi John Buckley Al-Kholood Club Lương năm 2026 13 tháng 10 1999 · 27 tuổi 21,5 tỷ đồng$829.920 | Al-Kholood Club | Lương năm 202621,5 tỷ đồng$829.920 |
| Lynnt Audoor13 tháng 10 2003 · 23 tuổi Lynnt Audoor Club Brugge Lương năm 2026 13 tháng 10 2003 · 23 tuổi 3,6 tỷ đồng£104.000 | Club Brugge | Lương năm 20263,6 tỷ đồng£104.000 |
| Kohei Kawata13 tháng 10 1987 · 39 tuổi Kohei Kawata Ventforet Kofu Lương năm 2017 13 tháng 10 1987 · 39 tuổi 2,6 tỷ đồng13 triệu yên Nhật | Ventforet Kofu | Lương năm 20172,6 tỷ đồng13 triệu yên Nhật |
| Raymond Kopa13 tháng 10 1931 · 95 tuổi Raymond Kopa 🇫🇷ĐTQG Đã giải nghệ 13 tháng 10 1931 · 95 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Riki Sakuraba13 tháng 10 1999 · 27 tuổi Riki Sakuraba Tochigi SC 13 tháng 10 1999 · 27 tuổi — | Tochigi SC | — |