Cầu thủ bóng đá sinh ngày 6 tháng 11
Có 15 cầu thủ sinh ngày 6 tháng 11. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Elliot Anderson6 tháng 11 2002 · 23 tuổi Elliot Anderson ĐTQG Manchester City Lương năm 2026 6 tháng 11 2002 · 23 tuổi 453,5 tỷ đồng13 triệu bảng Anh | Manchester City | Lương năm 2026453,5 tỷ đồng13 triệu bảng Anh |
| Lucas Chevalier6 tháng 11 2001 · 24 tuổi Lucas Chevalier Paris Saint-Germain Lương năm 2026 6 tháng 11 2001 · 24 tuổi 180,2 tỷ đồng6 triệu euro | Paris Saint-Germain | Lương năm 2026180,2 tỷ đồng6 triệu euro |
| André Silva6 tháng 11 1995 · 30 tuổi André Silva 🇵🇹ĐTQG FC Porto Lương năm 2026 6 tháng 11 1995 · 30 tuổi 78,9 tỷ đồng3 triệu đô la Mỹ | FC Porto | Lương năm 202678,9 tỷ đồng3 triệu đô la Mỹ |
| Melvin Bard6 tháng 11 2000 · 25 tuổi Melvin Bard Leeds United Lương năm 2026 6 tháng 11 2000 · 25 tuổi 30,8 tỷ đồng£884.000 | Leeds United | Lương năm 202630,8 tỷ đồng£884.000 |
| Duane Holmes6 tháng 11 1994 · 31 tuổi Duane Holmes 🇺🇸ĐTQG Houston Dynamo Lương năm 2026 6 tháng 11 1994 · 31 tuổi 14,3 tỷ đồng$550.000 | Houston Dynamo | Lương năm 202614,3 tỷ đồng$550.000 |
| Joseph Rosales6 tháng 11 2000 · 25 tuổi Joseph Rosales 🇭🇳ĐTQG Austin FC Lương năm 2026 6 tháng 11 2000 · 25 tuổi 13 tỷ đồng$500.000 | Austin FC | Lương năm 202613 tỷ đồng$500.000 |
| Hidekazu Otani6 tháng 11 1984 · 41 tuổi Hidekazu Otani Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 6 tháng 11 1984 · 41 tuổi 12,4 tỷ đồng70 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp12,4 tỷ đồng70 triệu yên Nhật |
| Yuki Yamamoto6 tháng 11 1997 · 28 tuổi Yuki Yamamoto Kawasaki Frontale Lương năm 2026 6 tháng 11 1997 · 28 tuổi 6,5 tỷ đồng40 triệu yên Nhật | Kawasaki Frontale | Lương năm 20266,5 tỷ đồng40 triệu yên Nhật |
| Kader Keita6 tháng 11 2000 · 25 tuổi Kader Keita 🇨🇮ĐTQG Al-Riyadh SC Lương năm 2023 6 tháng 11 2000 · 25 tuổi 4 tỷ đồng€156.000 | Al-Riyadh SC | Lương năm 20234 tỷ đồng€156.000 |
| Kengo Nagai6 tháng 11 1994 · 31 tuổi Kengo Nagai Kashiwa Reysol Lương năm 2026 6 tháng 11 1994 · 31 tuổi 2,4 tỷ đồng15 triệu yên Nhật | Kashiwa Reysol | Lương năm 20262,4 tỷ đồng15 triệu yên Nhật |
| Yuta Koike6 tháng 11 1996 · 29 tuổi Yuta Koike Tochigi City Lương năm 2025 6 tháng 11 1996 · 29 tuổi 2,1 tỷ đồng12 triệu yên Nhật | Tochigi City | Lương năm 20252,1 tỷ đồng12 triệu yên Nhật |
| Johnny Giles6 tháng 11 1940 · 85 tuổi Johnny Giles 🇮🇪ĐTQG Đã giải nghệ 6 tháng 11 1940 · 85 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Robson Ponte6 tháng 11 1976 · 49 tuổi Robson Ponte Đã giải nghệ 6 tháng 11 1976 · 49 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Yoshiki Sato6 tháng 11 1997 · 28 tuổi Yoshiki Sato Tochigi City 6 tháng 11 1997 · 28 tuổi — | Tochigi City | — |
| Joji Ikegami6 tháng 11 1994 · 31 tuổi Joji Ikegami Renofa Yamaguchi FC 6 tháng 11 1994 · 31 tuổi — | Renofa Yamaguchi FC | — |