Cầu thủ bóng đá sinh ngày 7 tháng 11
Có 16 cầu thủ sinh ngày 7 tháng 11. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Rio Ferdinand7 tháng 11 1978 · 47 tuổi Rio Ferdinand ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 7 tháng 11 1978 · 47 tuổi 161,2 tỷ đồng5 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp161,2 tỷ đồng5 triệu bảng Anh |
| David De Gea7 tháng 11 1990 · 35 tuổi David De Gea 🇪🇸ĐTQG Fiorentina Lương năm 2026 7 tháng 11 1990 · 35 tuổi 165,6 tỷ đồng5,5 triệu euro | Fiorentina | Lương năm 2026165,6 tỷ đồng5,5 triệu euro |
| Callum Hudson-Odoi7 tháng 11 2000 · 25 tuổi Callum Hudson-Odoi ĐTQG Nottingham Forest Lương năm 2026 7 tháng 11 2000 · 25 tuổi 163,3 tỷ đồng4,7 triệu bảng Anh | Nottingham Forest | Lương năm 2026163,3 tỷ đồng4,7 triệu bảng Anh |
| Milos Kerkez7 tháng 11 2003 · 22 tuổi Milos Kerkez 🇭🇺ĐTQG Liverpool Lương năm 2026 7 tháng 11 2003 · 22 tuổi 136,1 tỷ đồng3,9 triệu bảng Anh | Liverpool | Lương năm 2026136,1 tỷ đồng3,9 triệu bảng Anh |
| Clinton Mata7 tháng 11 1992 · 33 tuổi Clinton Mata 🇦🇴ĐTQG Olympique Lyonnais Lương năm 2026 7 tháng 11 1992 · 33 tuổi 54,2 tỷ đồng1,8 triệu euro | Olympique Lyonnais | Lương năm 202654,2 tỷ đồng1,8 triệu euro |
| Arijanet Muric7 tháng 11 1998 · 27 tuổi Arijanet Muric 🇽🇰ĐTQG Sassuolo Lương năm 2026 7 tháng 11 1998 · 27 tuổi 36 tỷ đồng1,2 triệu euro | Sassuolo | Lương năm 202636 tỷ đồng1,2 triệu euro |
| Khalid Al-Ghannam7 tháng 11 2000 · 25 tuổi Khalid Al-Ghannam 🇸🇦ĐTQG Al-Ettifaq FC Lương năm 2026 7 tháng 11 2000 · 25 tuổi 25,1 tỷ đồng$968.240 | Al-Ettifaq FC | Lương năm 202625,1 tỷ đồng$968.240 |
| John Barnes7 tháng 11 1963 · 62 tuổi John Barnes ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 7 tháng 11 1963 · 62 tuổi £520.000 | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp£520.000 |
| Benito Raman7 tháng 11 1994 · 31 tuổi Benito Raman 🇧🇪ĐTQG KV Mechelen Lương năm 2026 7 tháng 11 1994 · 31 tuổi 10 tỷ đồng£286.000 | KV Mechelen | Lương năm 202610 tỷ đồng£286.000 |
| Kevin Mac Allister7 tháng 11 1997 · 28 tuổi Kevin Mac Allister Royale Union Saint-Gilloise Lương năm 2026 7 tháng 11 1997 · 28 tuổi 9,1 tỷ đồng£260.000 | Royale Union Saint-Gilloise | Lương năm 20269,1 tỷ đồng£260.000 |
| Hokuto Shimoda7 tháng 11 1991 · 34 tuổi Hokuto Shimoda FC Machida Zelvia Lương năm 2026 7 tháng 11 1991 · 34 tuổi 5,2 tỷ đồng32 triệu yên Nhật | FC Machida Zelvia | Lương năm 20265,2 tỷ đồng32 triệu yên Nhật |
| Tatsuya Yamashita7 tháng 11 1987 · 38 tuổi Tatsuya Yamashita Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 7 tháng 11 1987 · 38 tuổi 6,3 tỷ đồng30 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp6,3 tỷ đồng30 triệu yên Nhật |
| Yuki Muto7 tháng 11 1988 · 37 tuổi Yuki Muto 🇯🇵ĐTQG S.C. Sagamihara Lương năm 2024 7 tháng 11 1988 · 37 tuổi 3,5 tỷ đồng22 triệu yên Nhật | S.C. Sagamihara | Lương năm 20243,5 tỷ đồng22 triệu yên Nhật |
| Chris Lokesa7 tháng 11 2004 · 21 tuổi Chris Lokesa SK Beveren 7 tháng 11 2004 · 21 tuổi — | SK Beveren | — |
| Gigi Riva7 tháng 11 1944 · 81 tuổi Gigi Riva 🇮🇹ĐTQG Đã giải nghệ 7 tháng 11 1944 · 81 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Tatsuya Furuhashi7 tháng 11 1980 · 45 tuổi Tatsuya Furuhashi Đã giải nghệ 7 tháng 11 1980 · 45 tuổi — | Đã giải nghệ | — |