Lương năm 2026
1,8 tỷ đồng$69.160
Lương năm 2026
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ hiện tại
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2026 | Lommel SK | 1,8 tỷ đồng$69.160 |
| 2025 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2024 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2023 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2022 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2021 | Heracles Almelo | 2,9 tỷ đồng€104.000 |
| 2020 | Heracles Almelo | 1,4 tỷ đồng€52.000 |
| 2019 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2018 | NAC Breda | 2,8 tỷ đồng€104.000 |
| 2017 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2016 | KAA Gent | 2,5 tỷ đồng€104.000 |