Cầu thủ bóng đá sinh ngày 3 tháng 1
Có 24 cầu thủ sinh ngày 3 tháng 1. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Jérémie Boga3 tháng 1 1997 · 29 tuổi Jérémie Boga Juventus Lương năm 2026 3 tháng 1 1997 · 29 tuổi 138,7 tỷ đồng4,6 triệu euro | Juventus | Lương năm 2026138,7 tỷ đồng4,6 triệu euro |
| Habib Diarra3 tháng 1 2004 · 22 tuổi Habib Diarra 🇸🇳ĐTQG Sunderland Lương năm 2026 3 tháng 1 2004 · 22 tuổi 127,9 tỷ đồng3,7 triệu bảng Anh | Sunderland | Lương năm 2026127,9 tỷ đồng3,7 triệu bảng Anh |
| Nico González Iglesias3 tháng 1 2002 · 24 tuổi Nico González Iglesias Manchester City Lương năm 2026 3 tháng 1 2002 · 24 tuổi 90,7 tỷ đồng2,6 triệu bảng Anh | Manchester City | Lương năm 202690,7 tỷ đồng2,6 triệu bảng Anh |
| João Mário3 tháng 1 2000 · 26 tuổi João Mário Fiorentina Lương năm 2026 3 tháng 1 2000 · 26 tuổi 84,3 tỷ đồng2,8 triệu euro | Fiorentina | Lương năm 202684,3 tỷ đồng2,8 triệu euro |
| Leandro Barreiro Martins3 tháng 1 2000 · 26 tuổi Leandro Barreiro Martins SL Benfica Lương năm 2026 3 tháng 1 2000 · 26 tuổi 75,2 tỷ đồng2,5 triệu euro | SL Benfica | Lương năm 202675,2 tỷ đồng2,5 triệu euro |
| Carlos Baleba3 tháng 1 2004 · 22 tuổi Carlos Baleba 🇨🇲ĐTQG Brighton & Hove Albion Lương năm 2026 3 tháng 1 2004 · 22 tuổi 54,4 tỷ đồng1,6 triệu bảng Anh | Brighton & Hove Albion | Lương năm 202654,4 tỷ đồng1,6 triệu bảng Anh |
| Yvan Neyou3 tháng 1 1997 · 29 tuổi Yvan Neyou 🇨🇲ĐTQG Getafe Lương năm 2026 3 tháng 1 1997 · 29 tuổi 30,8 tỷ đồng£884.000 | Getafe | Lương năm 202630,8 tỷ đồng£884.000 |
| Josh King3 tháng 1 2007 · 19 tuổi Josh King Fulham Lương năm 2026 3 tháng 1 2007 · 19 tuổi 18,1 tỷ đồng£520.000 | Fulham | Lương năm 202618,1 tỷ đồng£520.000 |
| Jake Davis3 tháng 1 2002 · 24 tuổi Jake Davis Sporting Kansas City Lương năm 2026 3 tháng 1 2002 · 24 tuổi 11 tỷ đồng$425.000 | Sporting Kansas City | Lương năm 202611 tỷ đồng$425.000 |
| Yu Hirakawa3 tháng 1 2001 · 25 tuổi Yu Hirakawa 🇯🇵ĐTQG Bristol City Lương năm 2026 3 tháng 1 2001 · 25 tuổi 10,9 tỷ đồng£312.000 | Bristol City | Lương năm 202610,9 tỷ đồng£312.000 |
| Ali Al-Masoud3 tháng 1 2004 · 22 tuổi Ali Al-Masoud Al-Fateh SC Lương năm 2026 3 tháng 1 2004 · 22 tuổi 9,9 tỷ đồng$380.380 | Al-Fateh SC | Lương năm 20269,9 tỷ đồng$380.380 |
| Yassin Oukili3 tháng 1 2001 · 25 tuổi Yassin Oukili Fortuna Sittard Lương năm 2026 3 tháng 1 2001 · 25 tuổi 8,9 tỷ đồng€296.400 | Fortuna Sittard | Lương năm 20268,9 tỷ đồng€296.400 |
| Yoichiro Kakitani3 tháng 1 1990 · 36 tuổi Yoichiro Kakitani 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 3 tháng 1 1990 · 36 tuổi 9 tỷ đồng50 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp9 tỷ đồng50 triệu yên Nhật |
| Toby Collyer3 tháng 1 2004 · 22 tuổi Toby Collyer Manchester United Lương năm 2026 3 tháng 1 2004 · 22 tuổi 7,3 tỷ đồng£208.000 | Manchester United | Lương năm 20267,3 tỷ đồng£208.000 |
| Heriberto Jurado3 tháng 1 2005 · 21 tuổi Heriberto Jurado Cercle Brugge Lương năm 2026 3 tháng 1 2005 · 21 tuổi 5,8 tỷ đồng£166.400 | Cercle Brugge | Lương năm 20265,8 tỷ đồng£166.400 |
| Patrick Cutrone3 tháng 1 1998 · 28 tuổi Patrick Cutrone Monza Lương năm 2023 3 tháng 1 1998 · 28 tuổi 5,4 tỷ đồng€208.000 | Monza | Lương năm 20235,4 tỷ đồng€208.000 |
| Devin Padelford3 tháng 1 2003 · 23 tuổi Devin Padelford New York Red Bulls Lương năm 2026 3 tháng 1 2003 · 23 tuổi 4,1 tỷ đồng$160.000 | New York Red Bulls | Lương năm 20264,1 tỷ đồng$160.000 |
| Gio Villa3 tháng 1 2008 · 18 tuổi Gio Villa Real Salt Lake Lương năm 2026 3 tháng 1 2008 · 18 tuổi 2,3 tỷ đồng$88.025 | Real Salt Lake | Lương năm 20262,3 tỷ đồng$88.025 |
| Lucas Schoofs3 tháng 1 1997 · 29 tuổi Lucas Schoofs Lommel SK Lương năm 2026 3 tháng 1 1997 · 29 tuổi 1,8 tỷ đồng$69.160 | Lommel SK | Lương năm 20261,8 tỷ đồng$69.160 |
| Hugo Moura3 tháng 1 1998 · 28 tuổi Hugo Moura Al-Fayha FC 3 tháng 1 1998 · 28 tuổi — | Al-Fayha FC | — |
| Lucas Severino3 tháng 1 1979 · 47 tuổi Lucas Severino Đã giải nghệ 3 tháng 1 1979 · 47 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Rayan Lucas3 tháng 1 2005 · 21 tuổi Rayan Lucas FC Alverca 3 tháng 1 2005 · 21 tuổi — | FC Alverca | — |
| Junya Imase3 tháng 1 1993 · 33 tuổi Junya Imase Kataller Toyama 3 tháng 1 1993 · 33 tuổi — | Kataller Toyama | — |
| Yuki Okaniwa3 tháng 1 1995 · 31 tuổi Yuki Okaniwa Tochigi City 3 tháng 1 1995 · 31 tuổi — | Tochigi City | — |