Lương năm 2022
131,6 tỷ đồng5,4 triệu euro
Lương năm 2022
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ hiện tại
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2026 | Abha Club | Chưa rõ mức lương |
| 2025 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2024 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2023 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2022 | RB Leipzig | 131,6 tỷ đồng5,4 triệu euro |
| 2021 | PSG | 88,4 tỷ đồng3,2 triệu euro |
| 2020 | PSG | 77,1 tỷ đồng2,9 triệu euro |
| 2019 | PSG | 81,8 tỷ đồng3,2 triệu euro |
| 2018 | Borussia Dortmund | 55,5 tỷ đồng2,1 triệu euro |
| 2017 | Mainz 05 | 13,1 tỷ đồng€520.000 |
| 2016 | AS Monaco | 25,2 tỷ đồng1 triệu euro |
| 2015 | SV Zulte Waregem | 5 tỷ đồng€208.000 |
| 2014 | AS Monaco | Chưa rõ mức lương |