Lương năm 2026
7,8 tỷ đồng48 triệu yên Nhật
Lương năm 2026
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ hiện tại
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2026 | Nagoya Grampus | 7,8 tỷ đồng48 triệu yên Nhật |
| 2025 | Nagoya Grampus | 8,7 tỷ đồng50 triệu yên Nhật |
| 2024 | Nagoya Grampus | 7,3 tỷ đồng46 triệu yên Nhật |
| 2023 | Sanfrecce Hiroshima | 6,4 tỷ đồng38 triệu yên Nhật |
| 2022 | Sanfrecce Hiroshima | 5,3 tỷ đồng30 triệu yên Nhật |
| 2021 | Sanfrecce Hiroshima | 5,3 tỷ đồng25 triệu yên Nhật |
| 2020 | Sanfrecce Hiroshima | 3,3 tỷ đồng15 triệu yên Nhật |
| 2019 | Sanfrecce Hiroshima | 1,3 tỷ đồng6 triệu yên Nhật |
| 2018 | Sanfrecce Hiroshima | 1,2 tỷ đồng6 triệu yên Nhật |
| 2017 | Sanfrecce Hiroshima | 957,3 triệu đồng4,8 triệu yên Nhật |
| 2016 | Sanfrecce Hiroshima | 766,2 triệu đồng3,8 triệu yên Nhật |