Lương năm 2024
894 triệu đồng5,6 triệu yên Nhật
Lương năm 2024
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ hiện tại
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2026 | Tochigi City | Chưa rõ mức lương |
| 2025 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2024 | Kashiwa Reysol | 894 triệu đồng5,6 triệu yên Nhật |
| 2023 | Kashiwa Reysol | 931,2 triệu đồng5,5 triệu yên Nhật |
| 2022 | Kashiwa Reysol | 637,1 triệu đồng3,6 triệu yên Nhật |