Lương năm 2019
1,5 tỷ đồng7 triệu yên Nhật
Lương năm 2019
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ hiện tại
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2026 | AC Nagano Parceiro | Chưa rõ mức lương |
| 2025 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2024 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2023 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2022 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2021 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2020 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2019 | Gamba Osaka | 1,5 tỷ đồng7 triệu yên Nhật |
| 2018 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2017 | Gamba Osaka | 1,2 tỷ đồng6 triệu yên Nhật |
| 2016 | Gamba Osaka | 1,8 tỷ đồng9 triệu yên Nhật |
| 2015 | Gamba Osaka | 1,6 tỷ đồng9 triệu yên Nhật |
| 2014 | Gamba Osaka | 958,1 triệu đồng4,8 triệu yên Nhật |
| 2013 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2012 | Gamba Osaka | 991,9 triệu đồng3,8 triệu yên Nhật |