Mức lương cao nhất sự nghiệp
379,5 tỷ đồng10,9 triệu bảng Anh
2014
Mức lương cao nhất sự nghiệp
2014
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ cuối cùng
2018
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2018 | Feyenoord | Chưa rõ mức lương |
| 2017 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2016 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2015 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2014 | Manchester United | 379,5 tỷ đồng10,9 triệu bảng Anh |
| 2013 | Manchester United | 306,6 tỷ đồng9,4 triệu bảng Anh |
| 2012 | Manchester United | 22,2 tỷ đồng1,1 triệu đô la Mỹ |
| 2011 | Arsenal | Chưa rõ mức lương |
| 2010 | Arsenal | Chưa rõ mức lương |
| 2009 | Arsenal | 111,1 tỷ đồng4,2 triệu bảng Anh |
| 2008 | Arsenal | Chưa rõ mức lương |
| 2007 | Arsenal | 58,7 tỷ đồng1,8 triệu bảng Anh |
| 2006 | Arsenal | 53,6 tỷ đồng1,8 triệu bảng Anh |
| 2005 | Arsenal | 52,4 tỷ đồng1,8 triệu bảng Anh |
| 2004 | Arsenal | Chưa rõ mức lương |
| 2003 | Feyenoord | Chưa rõ mức lương |
| 2002 | Feyenoord | Chưa rõ mức lương |
| 2001 | Feyenoord | Chưa rõ mức lương |