Mức lương cao nhất sự nghiệp
172,6 tỷ đồng5,2 triệu bảng Anh
2015
Mức lương cao nhất sự nghiệp
2015
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ cuối cùng
2017
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2017 | Manchester United | 119,9 tỷ đồng4,2 triệu bảng Anh |
| 2016 | Manchester United | 123,6 tỷ đồng4,2 triệu bảng Anh |
| 2015 | Manchester United | 172,6 tỷ đồng5,2 triệu bảng Anh |
| 2014 | Manchester United | 180,7 tỷ đồng5,2 triệu bảng Anh |
| 2013 | Manchester United | 136,3 tỷ đồng4,2 triệu bảng Anh |
| 2012 | Manchester United | Chưa rõ mức lương |
| 2011 | Manchester United | Chưa rõ mức lương |
| 2010 | Manchester United | Chưa rõ mức lương |
| 2009 | Manchester United | 104,2 tỷ đồng3,9 triệu bảng Anh |
| 2008 | Manchester United | Chưa rõ mức lương |
| 2007 | Manchester United | 83,8 tỷ đồng2,6 triệu bảng Anh |
| 2006 | Manchester United | 76,6 tỷ đồng2,6 triệu bảng Anh |
| 2005 | Tottenham Hotspur | 21 tỷ đồng£728.000 |
| 2004 | Tottenham Hotspur | 21 tỷ đồng£728.000 |
| 2003 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2002 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2001 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2000 | Birmingham City | Chưa rõ mức lương |