Mức lương cao nhất sự nghiệp
10,2 tỷ đồng50 triệu yên Nhật
2018
Mức lương cao nhất sự nghiệp
2018
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ cuối cùng
2022
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2022 | S.C. Sagamihara | Chưa rõ mức lương |
| 2021 | FC Machida Zelvia | Chưa rõ mức lương |
| 2020 | FC Machida Zelvia | Chưa rõ mức lương |
| 2019 | Matsumoto Yamaga F.C. | Chưa rõ mức lương |
| 2018 | Sanfrecce Hiroshima | 10,2 tỷ đồng50 triệu yên Nhật |
| 2017 | Sanfrecce Hiroshima | 9 tỷ đồng45 triệu yên Nhật |
| 2016 | Sanfrecce Hiroshima | 10,1 tỷ đồng50 triệu yên Nhật |
| 2015 | Sanfrecce Hiroshima | 8,1 tỷ đồng45 triệu yên Nhật |
| 2014 | Sanfrecce Hiroshima | 8,4 tỷ đồng42 triệu yên Nhật |
| 2013 | Sanfrecce Hiroshima | 7,5 tỷ đồng35 triệu yên Nhật |
| 2012 | Sanfrecce Hiroshima | 8,4 tỷ đồng32 triệu yên Nhật |
| 2011 | Sanfrecce Hiroshima | 8,2 tỷ đồng32 triệu yên Nhật |
| 2010 | Kyoto Sanga F.C. | 10,6 tỷ đồng50 triệu yên Nhật |
| 2009 | Kyoto Sanga F.C. | 9,1 tỷ đồng50 triệu yên Nhật |
| 2008 | Gamba OsakaKyoto Sanga F.C. | Chưa rõ mức lương |
| 2007 | JEF United Chiba | 1,6 tỷ đồng12 triệu yên Nhật |
| 2006 | JEF United Chiba | 1 tỷ đồng7,5 triệu yên Nhật |
| 2005 | JEF United Chiba | 518 triệu đồng3,6 triệu yên Nhật |
| 2004 | JEF United Chiba | 523,9 triệu đồng3,6 triệu yên Nhật |