Mức lương cao nhất sự nghiệp
12,7 tỷ đồng60 triệu yên Nhật
2010
Mức lương cao nhất sự nghiệp
2010
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ cuối cùng
2014
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2014 | Cerezo Osaka | 6 tỷ đồng30 triệu yên Nhật |
| 2013 | Cerezo Osaka | 6,4 tỷ đồng30 triệu yên Nhật |
| 2012 | Kashima Antlers | Chưa rõ mức lương |
| 2011 | Kashima Antlers | Chưa rõ mức lương |
| 2010 | Kashima Antlers | 12,7 tỷ đồng60 triệu yên Nhật |
| 2009 | Kashima Antlers | Chưa rõ mức lương |
| 2008 | Kashima Antlers | Chưa rõ mức lương |
| 2007 | Kashima Antlers | Chưa rõ mức lương |
| 2006 | Kashima Antlers | Chưa rõ mức lương |
| 2005 | Kashima Antlers | Chưa rõ mức lương |
| 2004 | Kashima Antlers | Chưa rõ mức lương |
| 2003 | Gamba Osaka | 5,2 tỷ đồng£206.232 |
| 2002 | Gamba Osaka | 4 tỷ đồng£174.720 |
| 2001 | Gamba Osaka | 881 triệu đồng£41.600 |
| 2000 | Gamba Osaka | 892,5 triệu đồng£41.600 |
| 1999 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 1998 | Gamba Osaka | Chưa rõ mức lương |
| 1997 | Gamba Osaka | Chưa rõ mức lương |