Cầu thủ bóng đá sinh ngày 12 tháng 7
Có 19 cầu thủ sinh ngày 12 tháng 7. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Vinicius Junior12 tháng 7 2000 · 26 tuổi Vinicius Junior 🇧🇷ĐTQG Real Madrid Lương năm 2026 12 tháng 7 2000 · 26 tuổi 940,2 tỷ đồng31,2 triệu euro | Real Madrid | Lương năm 2026940,2 tỷ đồng31,2 triệu euro |
| Nico Williams12 tháng 7 2002 · 24 tuổi Nico Williams 🇪🇸ĐTQG Athletic Bilbao Lương năm 2026 12 tháng 7 2002 · 24 tuổi 396,5 tỷ đồng13,2 triệu euro | Athletic Bilbao | Lương năm 2026396,5 tỷ đồng13,2 triệu euro |
| Luke Shaw12 tháng 7 1995 · 31 tuổi Luke Shaw ĐTQG Manchester United Lương năm 2026 12 tháng 7 1995 · 31 tuổi 272,1 tỷ đồng7,8 triệu bảng Anh | Manchester United | Lương năm 2026272,1 tỷ đồng7,8 triệu bảng Anh |
| Christian Vieri12 tháng 7 1973 · 53 tuổi Christian Vieri 🇮🇹ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 12 tháng 7 1973 · 53 tuổi 234,8 tỷ đồng12 triệu euro | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp234,8 tỷ đồng12 triệu euro |
| Oscar Bobb12 tháng 7 2003 · 23 tuổi Oscar Bobb Fulham Lương năm 2026 12 tháng 7 2003 · 23 tuổi 127 tỷ đồng3,6 triệu bảng Anh | Fulham | Lương năm 2026127 tỷ đồng3,6 triệu bảng Anh |
| Michael Zetterer12 tháng 7 1995 · 31 tuổi Michael Zetterer Eintracht Frankfurt Lương năm 2026 12 tháng 7 1995 · 31 tuổi 111,6 tỷ đồng3,7 triệu euro | Eintracht Frankfurt | Lương năm 2026111,6 tỷ đồng3,7 triệu euro |
| Moses Simon12 tháng 7 1995 · 31 tuổi Moses Simon 🇳🇬ĐTQG Paris FC Lương năm 2026 12 tháng 7 1995 · 31 tuổi 109,7 tỷ đồng3,6 triệu euro | Paris FC | Lương năm 2026109,7 tỷ đồng3,6 triệu euro |
| Moussa Dembélé12 tháng 7 1996 · 30 tuổi Moussa Dembélé Al-Ettifaq FC Lương năm 2026 12 tháng 7 1996 · 30 tuổi 105,5 tỷ đồng3,5 triệu euro | Al-Ettifaq FC | Lương năm 2026105,5 tỷ đồng3,5 triệu euro |
| Antonio Cassano12 tháng 7 1982 · 44 tuổi Antonio Cassano 🇮🇹ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 12 tháng 7 1982 · 44 tuổi 158,5 tỷ đồng5,6 triệu euro | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp158,5 tỷ đồng5,6 triệu euro |
| Adam Buksa12 tháng 7 1996 · 30 tuổi Adam Buksa 🇵🇱ĐTQG Udinese Lương năm 2026 12 tháng 7 1996 · 30 tuổi 50,3 tỷ đồng1,7 triệu euro | Udinese | Lương năm 202650,3 tỷ đồng1,7 triệu euro |
| Pablo Maffeo12 tháng 7 1997 · 29 tuổi Pablo Maffeo Valencia Lương năm 2026 12 tháng 7 1997 · 29 tuổi 22,7 tỷ đồng€754.000 | Valencia | Lương năm 202622,7 tỷ đồng€754.000 |
| James Rodríguez12 tháng 7 1991 · 35 tuổi James Rodríguez 🇨🇴ĐTQG Minnesota United Lương năm 2026 12 tháng 7 1991 · 35 tuổi 17,7 tỷ đồng$684.000 | Minnesota United | Lương năm 202617,7 tỷ đồng$684.000 |
| Ahmed Qasem12 tháng 7 2003 · 23 tuổi Ahmed Qasem 🇮🇶ĐTQG Nashville SC Lương năm 2026 12 tháng 7 2003 · 23 tuổi 16,9 tỷ đồng$650.000 | Nashville SC | Lương năm 202616,9 tỷ đồng$650.000 |
| Marius Müller12 tháng 7 1993 · 33 tuổi Marius Müller Aberdeen Lương năm 2023 12 tháng 7 1993 · 33 tuổi 12 tỷ đồng€468.000 | Aberdeen | Lương năm 202312 tỷ đồng€468.000 |
| Toru Araiba12 tháng 7 1979 · 47 tuổi Toru Araiba Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 12 tháng 7 1979 · 47 tuổi 12,7 tỷ đồng60 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp12,7 tỷ đồng60 triệu yên Nhật |
| Junnosuke Suzuki12 tháng 7 2003 · 23 tuổi Junnosuke Suzuki 🇯🇵ĐTQG FC Copenhagen Lương năm 2025 12 tháng 7 2003 · 23 tuổi 7 tỷ đồng€240.000 | FC Copenhagen | Lương năm 20257 tỷ đồng€240.000 |
| Mohammed Al-Baqawi12 tháng 7 1995 · 31 tuổi Mohammed Al-Baqawi Al-Fayha FC 12 tháng 7 1995 · 31 tuổi — | Al-Fayha FC | — |
| Keita Negishi12 tháng 7 2002 · 24 tuổi Keita Negishi Roasso Kumamoto 12 tháng 7 2002 · 24 tuổi — | Roasso Kumamoto | — |
| Akito Tanahashi12 tháng 7 2000 · 26 tuổi Akito Tanahashi S.C. Sagamihara 12 tháng 7 2000 · 26 tuổi — | S.C. Sagamihara | — |