Mức lương cao nhất sự nghiệp
21,4 tỷ đồng100 triệu yên Nhật
2013
Mức lương cao nhất sự nghiệp
2013
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ cuối cùng
2020
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2020 | Yokohama FC | Chưa rõ mức lương |
| 2019 | Yokohama FC | Chưa rõ mức lương |
| 2018 | Yokohama FC | Chưa rõ mức lương |
| 2017 | Yokohama FC | Chưa rõ mức lương |
| 2016 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2015 | Nagoya Grampus | 6,1 tỷ đồng34 triệu yên Nhật |
| 2014 | Kashiwa ReysolNagoya Grampus | Chưa rõ mức lương |
| 2013 | Kashiwa Reysol | 21,4 tỷ đồng100 triệu yên Nhật |
| 2012 | Kashiwa Reysol | 23,5 tỷ đồng90 triệu yên Nhật |
| 2011 | Kashiwa Reysol | 23,1 tỷ đồng90 triệu yên Nhật |
| 2010 | Kashiwa Reysol | Chưa rõ mức lương |