Trang chủ/Lịch sinh nhật/12 tháng 3

Cầu thủ bóng đá sinh ngày 12 tháng 3

Có 20 cầu thủ sinh ngày 12 tháng 3. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.

Cầu thủCâu lạc bộLương năm
Serhou Guirassy12 tháng 3 1996 · 30 tuổi Serhou Guirassy ĐTQG Borussia Dortmund Lương năm 2026 12 tháng 3 1996 · 30 tuổi 271,1 tỷ đồng9 triệu euro Borussia Dortmund Lương năm 2026271,1 tỷ đồng9 triệu euro
Dean Henderson12 tháng 3 1997 · 29 tuổi Dean Henderson Crystal Palace Lương năm 2026 12 tháng 3 1997 · 29 tuổi 181,4 tỷ đồng5,2 triệu bảng Anh Crystal Palace Lương năm 2026181,4 tỷ đồng5,2 triệu bảng Anh
Archie Gray12 tháng 3 2006 · 20 tuổi Archie Gray Tottenham Hotspur Lương năm 2026 12 tháng 3 2006 · 20 tuổi 90,7 tỷ đồng2,6 triệu bảng Anh Tottenham Hotspur Lương năm 202690,7 tỷ đồng2,6 triệu bảng Anh
Allan Saint-Maximin12 tháng 3 1997 · 29 tuổi Allan Saint-Maximin Charlotte FC Lương năm 2023 12 tháng 3 1997 · 29 tuổi 62,9 tỷ đồng2,4 triệu euro Charlotte FC Lương năm 202362,9 tỷ đồng2,4 triệu euro
Nikola Moro12 tháng 3 1998 · 28 tuổi Nikola Moro ĐTQG Bologna Lương năm 2026 12 tháng 3 1998 · 28 tuổi 37,3 tỷ đồng1,2 triệu euro Bologna Lương năm 202637,3 tỷ đồng1,2 triệu euro
Jeppe Tverskov12 tháng 3 1993 · 33 tuổi Jeppe Tverskov San Diego FC Lương năm 2026 12 tháng 3 1993 · 33 tuổi 25,9 tỷ đồng1 triệu đô la Mỹ San Diego FC Lương năm 202625,9 tỷ đồng1 triệu đô la Mỹ
Branimir Mlacic12 tháng 3 2007 · 19 tuổi Branimir Mlacic Udinese Lương năm 2026 12 tháng 3 2007 · 19 tuổi 22,3 tỷ đồng€738.400 Udinese Lương năm 202622,3 tỷ đồng€738.400
Alessandro Plizzari12 tháng 3 2000 · 26 tuổi Alessandro Plizzari Venezia Lương năm 2026 12 tháng 3 2000 · 26 tuổi 19,6 tỷ đồng€650.000 Venezia Lương năm 202619,6 tỷ đồng€650.000
Stijn Spierings12 tháng 3 1996 · 30 tuổi Stijn Spierings Real Salt Lake Lương năm 2026 12 tháng 3 1996 · 30 tuổi 19,4 tỷ đồng$750.000 Real Salt Lake Lương năm 202619,4 tỷ đồng$750.000
Yuto Sato12 tháng 3 1982 · 44 tuổi Yuto Sato ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 12 tháng 3 1982 · 44 tuổi 11,5 tỷ đồng63 triệu yên Nhật Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp11,5 tỷ đồng63 triệu yên Nhật
Hisato Sato12 tháng 3 1982 · 44 tuổi Hisato Sato ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 12 tháng 3 1982 · 44 tuổi 10,8 tỷ đồng60 triệu yên Nhật Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp10,8 tỷ đồng60 triệu yên Nhật
Brandon Servania12 tháng 3 1999 · 27 tuổi Brandon Servania ĐTQG DC United Lương năm 2026 12 tháng 3 1999 · 27 tuổi 7,1 tỷ đồng$275.000 DC United Lương năm 20267,1 tỷ đồng$275.000
Tyler Miller12 tháng 3 1993 · 33 tuổi Tyler Miller Charlotte FC Lương năm 2026 12 tháng 3 1993 · 33 tuổi 5,9 tỷ đồng$226.800 Charlotte FC Lương năm 20265,9 tỷ đồng$226.800
Abdullah Khateeb12 tháng 3 1995 · 31 tuổi Abdullah Khateeb Al-Ettifaq FC 12 tháng 3 1995 · 31 tuổi — Al-Ettifaq FC —
Lázaro12 tháng 3 2002 · 24 tuổi Lázaro Al-Fayha FC 12 tháng 3 2002 · 24 tuổi — Al-Fayha FC —
Titi12 tháng 3 1988 · 38 tuổi Titi ESTAC Troyes 12 tháng 3 1988 · 38 tuổi — ESTAC Troyes —
Yasuhiko Okudera12 tháng 3 1952 · 74 tuổi Yasuhiko Okudera ĐTQG Đã giải nghệ 12 tháng 3 1952 · 74 tuổi — Đã giải nghệ —
Hyeongchan Choi12 tháng 3 2001 · 25 tuổi Hyeongchan Choi Renofa Yamaguchi FC 12 tháng 3 2001 · 25 tuổi — Renofa Yamaguchi FC —
Ryuji Saito12 tháng 3 1993 · 33 tuổi Ryuji Saito Blaublitz Akita 12 tháng 3 1993 · 33 tuổi — Blaublitz Akita —
Koki Yumine12 tháng 3 2004 · 22 tuổi Koki Yumine FC Gifu 12 tháng 3 2004 · 22 tuổi — FC Gifu —