Trang chủ/Lịch sinh nhật/6 tháng 4

Cầu thủ bóng đá sinh ngày 6 tháng 4

Có 21 cầu thủ sinh ngày 6 tháng 4. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.

Cầu thủCâu lạc bộLương năm
Maxence Lacroix6 tháng 4 2000 · 26 tuổi Maxence Lacroix ĐTQG Chelsea Lương năm 2026 6 tháng 4 2000 · 26 tuổi 272,1 tỷ đồng7,8 triệu bảng Anh Chelsea Lương năm 2026272,1 tỷ đồng7,8 triệu bảng Anh
Nicolás González6 tháng 4 1998 · 28 tuổi Nicolás González ĐTQG Juventus Lương năm 2025 6 tháng 4 1998 · 28 tuổi 219,5 tỷ đồng7,5 triệu euro Juventus Lương năm 2025219,5 tỷ đồng7,5 triệu euro
Nicolás Valentini6 tháng 4 2001 · 25 tuổi Nicolás Valentini Deportivo Alaves Lương năm 2026 6 tháng 4 2001 · 25 tuổi 66,3 tỷ đồng2,2 triệu euro Deportivo Alaves Lương năm 202666,3 tỷ đồng2,2 triệu euro
Dominik Greif6 tháng 4 1997 · 29 tuổi Dominik Greif ĐTQG Olympique Lyonnais Lương năm 2026 6 tháng 4 1997 · 29 tuổi 58,1 tỷ đồng1,7 triệu bảng Anh Olympique Lyonnais Lương năm 202658,1 tỷ đồng1,7 triệu bảng Anh
Mattia Liberali6 tháng 4 2007 · 19 tuổi Mattia Liberali Como Lương năm 2026 6 tháng 4 2007 · 19 tuổi 55,9 tỷ đồng1,9 triệu euro Como Lương năm 202655,9 tỷ đồng1,9 triệu euro
Daniel Elfadli6 tháng 4 1997 · 29 tuổi Daniel Elfadli Hamburger SV Lương năm 2026 6 tháng 4 1997 · 29 tuổi 51,1 tỷ đồng1,7 triệu euro Hamburger SV Lương năm 202651,1 tỷ đồng1,7 triệu euro
Nahuel Molina6 tháng 4 1998 · 28 tuổi Nahuel Molina ĐTQG AS Roma Lương năm 2022 6 tháng 4 1998 · 28 tuổi 39,1 tỷ đồng1,6 triệu euro AS Roma Lương năm 202239,1 tỷ đồng1,6 triệu euro
Olivier Deman6 tháng 4 2000 · 26 tuổi Olivier Deman Werder Bremen Lương năm 2026 6 tháng 4 2000 · 26 tuổi 28,2 tỷ đồng€936.000 Werder Bremen Lương năm 202628,2 tỷ đồng€936.000
Josh Eccles6 tháng 4 2000 · 26 tuổi Josh Eccles Coventry City Lương năm 2026 6 tháng 4 2000 · 26 tuổi 14 tỷ đồng£400.400 Coventry City Lương năm 202614 tỷ đồng£400.400
Ryota Moriwaki6 tháng 4 1986 · 40 tuổi Ryota Moriwaki ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 6 tháng 4 1986 · 40 tuổi 14 tỷ đồng70 triệu yên Nhật Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp14 tỷ đồng70 triệu yên Nhật
Ante Palaversa6 tháng 4 2000 · 26 tuổi Ante Palaversa Aberdeen Lương năm 2026 6 tháng 4 2000 · 26 tuổi 10 tỷ đồng£286.000 Aberdeen Lương năm 202610 tỷ đồng£286.000
Malick Mbaye6 tháng 4 2004 · 22 tuổi Malick Mbaye ĐTQG SV Zulte Waregem Lương năm 2026 6 tháng 4 2004 · 22 tuổi 5,3 tỷ đồng$203.580 SV Zulte Waregem Lương năm 20265,3 tỷ đồng$203.580
Jeff Gal6 tháng 4 1993 · 33 tuổi Jeff Gal Chicago Fire Lương năm 2026 6 tháng 4 1993 · 33 tuổi 3,9 tỷ đồng$150.000 Chicago Fire Lương năm 20263,9 tỷ đồng$150.000
Adri Mehmeti6 tháng 4 2009 · 17 tuổi Adri Mehmeti New York Red Bulls Lương năm 2026 6 tháng 4 2009 · 17 tuổi 2,9 tỷ đồng$113.400 New York Red Bulls Lương năm 20262,9 tỷ đồng$113.400
Cole Mrowka6 tháng 4 2006 · 20 tuổi Cole Mrowka Columbus Crew Lương năm 2026 6 tháng 4 2006 · 20 tuổi 2,9 tỷ đồng$113.400 Columbus Crew Lương năm 20262,9 tỷ đồng$113.400
Vince Osuji6 tháng 4 2006 · 20 tuổi Vince Osuji Club Brugge Lương năm 2026 6 tháng 4 2006 · 20 tuổi 2,7 tỷ đồng£78.000 Club Brugge Lương năm 20262,7 tỷ đồng£78.000
Sotan Tanabe6 tháng 4 1990 · 36 tuổi Sotan Tanabe Đã giải nghệ 6 tháng 4 1990 · 36 tuổi — Đã giải nghệ —
Keitaro Konishi6 tháng 4 2002 · 24 tuổi Keitaro Konishi Tochigi City 6 tháng 4 2002 · 24 tuổi — Tochigi City —
Hibiki Goto6 tháng 4 2004 · 22 tuổi Hibiki Goto Oita Trinita 6 tháng 4 2004 · 22 tuổi — Oita Trinita —
Taiyo Yoneda6 tháng 4 2003 · 23 tuổi Taiyo Yoneda Ventforet Kofu 6 tháng 4 2003 · 23 tuổi — Ventforet Kofu —
Hayato Aoki6 tháng 4 2001 · 25 tuổi Hayato Aoki Tokushima Vortis 6 tháng 4 2001 · 25 tuổi — Tokushima Vortis —