Trang chủ/Lịch sinh nhật/7 tháng 4

Cầu thủ bóng đá sinh ngày 7 tháng 4

Có 27 cầu thủ sinh ngày 7 tháng 4. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.

Cầu thủCâu lạc bộLương năm
Franck Ribery7 tháng 4 1983 · 43 tuổi Franck Ribery ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 7 tháng 4 1983 · 43 tuổi 409,9 tỷ đồng14,2 triệu bảng Anh Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp409,9 tỷ đồng14,2 triệu bảng Anh
Conrad Harder7 tháng 4 2005 · 21 tuổi Conrad Harder ĐTQG RC Strasbourg Alsace Lương năm 2026 7 tháng 4 2005 · 21 tuổi 112,8 tỷ đồng3,7 triệu euro RC Strasbourg Alsace Lương năm 2026112,8 tỷ đồng3,7 triệu euro
Gerard Moreno7 tháng 4 1992 · 34 tuổi Gerard Moreno ĐTQG Villarreal Lương năm 2026 7 tháng 4 1992 · 34 tuổi 105,5 tỷ đồng3,5 triệu euro Villarreal Lương năm 2026105,5 tỷ đồng3,5 triệu euro
Vincenzo Grifo7 tháng 4 1993 · 33 tuổi Vincenzo Grifo ĐTQG SC Freiburg Lương năm 2026 7 tháng 4 1993 · 33 tuổi 85,3 tỷ đồng2,4 triệu bảng Anh SC Freiburg Lương năm 202685,3 tỷ đồng2,4 triệu bảng Anh
Oliver Burke7 tháng 4 1997 · 29 tuổi Oliver Burke Union Berlin Lương năm 2026 7 tháng 4 1997 · 29 tuổi 52,6 tỷ đồng1,5 triệu bảng Anh Union Berlin Lương năm 202652,6 tỷ đồng1,5 triệu bảng Anh
Jakub Moder7 tháng 4 1999 · 27 tuổi Jakub Moder ĐTQG Feyenoord Lương năm 2026 7 tháng 4 1999 · 27 tuổi 35,4 tỷ đồng1,2 triệu euro Feyenoord Lương năm 202635,4 tỷ đồng1,2 triệu euro
Morten Frendrup7 tháng 4 2001 · 25 tuổi Morten Frendrup ĐTQG Genoa Lương năm 2026 7 tháng 4 2001 · 25 tuổi 31 tỷ đồng1 triệu euro Genoa Lương năm 202631 tỷ đồng1 triệu euro
Bernard Lama7 tháng 4 1963 · 63 tuổi Bernard Lama ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 7 tháng 4 1963 · 63 tuổi £650.000 Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp£650.000
Tomoki Iwata7 tháng 4 1997 · 29 tuổi Tomoki Iwata ĐTQG Birmingham City Lương năm 2026 7 tháng 4 1997 · 29 tuổi 22,7 tỷ đồng£650.000 Birmingham City Lương năm 202622,7 tỷ đồng£650.000
Noë Dussenne7 tháng 4 1992 · 34 tuổi Noë Dussenne OH Leuven Lương năm 2026 7 tháng 4 1992 · 34 tuổi 12,5 tỷ đồng£358.800 OH Leuven Lương năm 202612,5 tỷ đồng£358.800
Andries Noppert7 tháng 4 1994 · 32 tuổi Andries Noppert ĐTQG sc Heerenveen Lương năm 2026 7 tháng 4 1994 · 32 tuổi 10,8 tỷ đồng€358.800 sc Heerenveen Lương năm 202610,8 tỷ đồng€358.800
Yasushi Endo7 tháng 4 1988 · 38 tuổi Yasushi Endo Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 7 tháng 4 1988 · 38 tuổi 12,7 tỷ đồng60 triệu yên Nhật Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp12,7 tỷ đồng60 triệu yên Nhật
Benjamin Leroy7 tháng 4 1989 · 37 tuổi Benjamin Leroy FC Lorient Lương năm 2026 7 tháng 4 1989 · 37 tuổi 6,3 tỷ đồng£182.000 FC Lorient Lương năm 20266,3 tỷ đồng£182.000
Mahmut Küçükşahin7 tháng 4 2004 · 22 tuổi Mahmut Küçükşahin FC Augsburg Lương năm 2026 7 tháng 4 2004 · 22 tuổi 5,6 tỷ đồng€187.200 FC Augsburg Lương năm 20265,6 tỷ đồng€187.200
Lennard Hartjes7 tháng 4 2003 · 23 tuổi Lennard Hartjes Excelsior Rotterdam Lương năm 2026 7 tháng 4 2003 · 23 tuổi 2,7 tỷ đồng€88.400 Excelsior Rotterdam Lương năm 20262,7 tỷ đồng€88.400
Shosei Okamoto7 tháng 4 2000 · 26 tuổi Shosei Okamoto Kataller Toyama Lương năm 2025 7 tháng 4 2000 · 26 tuổi 2,6 tỷ đồng15 triệu yên Nhật Kataller Toyama Lương năm 20252,6 tỷ đồng15 triệu yên Nhật
Brandan Craig7 tháng 4 2004 · 22 tuổi Brandan Craig CF Montreal Lương năm 2026 7 tháng 4 2004 · 22 tuổi 2,3 tỷ đồng$88.025 CF Montreal Lương năm 20262,3 tỷ đồng$88.025
Yoshiki Narahara7 tháng 4 2004 · 22 tuổi Yoshiki Narahara Sagan Tosu Lương năm 2024 7 tháng 4 2004 · 22 tuổi 878 triệu đồng5,5 triệu yên Nhật Sagan Tosu Lương năm 2024878 triệu đồng5,5 triệu yên Nhật
Chris Mochrie7 tháng 4 2003 · 23 tuổi Chris Mochrie St Mirren 7 tháng 4 2003 · 23 tuổi — St Mirren —
Mateo Flores7 tháng 4 2004 · 22 tuổi Mateo Flores FC Arouca 7 tháng 4 2004 · 22 tuổi — FC Arouca —
Tiago Pereira Cardoso7 tháng 4 2006 · 20 tuổi Tiago Pereira Cardoso ĐTQG RAAL La Louvière 7 tháng 4 2006 · 20 tuổi — RAAL La Louvière —
Tomoyuki Maekawa7 tháng 4 1999 · 27 tuổi Tomoyuki Maekawa Reilac Shiga FC 7 tháng 4 1999 · 27 tuổi — Reilac Shiga FC —
Atsushi Yoshida7 tháng 4 1999 · 27 tuổi Atsushi Yoshida Tochigi City 7 tháng 4 1999 · 27 tuổi — Tochigi City —
Kazuki Iwamoto7 tháng 4 1997 · 29 tuổi Kazuki Iwamoto FC Osaka 7 tháng 4 1997 · 29 tuổi — FC Osaka —
Tatsuya Kiuchi7 tháng 4 2002 · 24 tuổi Tatsuya Kiuchi Gainare Tottori 7 tháng 4 2002 · 24 tuổi — Gainare Tottori —
Takahiro Kitsui7 tháng 4 1993 · 33 tuổi Takahiro Kitsui FC Osaka 7 tháng 4 1993 · 33 tuổi — FC Osaka —
Takatora Einaga7 tháng 4 2003 · 23 tuổi Takatora Einaga Fukushima United FC 7 tháng 4 2003 · 23 tuổi — Fukushima United FC —