Cầu thủ bóng đá sinh ngày 3 tháng 5
Có 16 cầu thủ sinh ngày 3 tháng 5. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Mohamed Simakan3 tháng 5 2000 · 26 tuổi Mohamed Simakan Al-Nassr FC Lương năm 2026 3 tháng 5 2000 · 26 tuổi 368,9 tỷ đồng12,2 triệu euro | Al-Nassr FC | Lương năm 2026368,9 tỷ đồng12,2 triệu euro |
| Florian Wirtz3 tháng 5 2003 · 23 tuổi Florian Wirtz 🇩🇪ĐTQG Liverpool Lương năm 2026 3 tháng 5 2003 · 23 tuổi 362,8 tỷ đồng10,4 triệu bảng Anh | Liverpool | Lương năm 2026362,8 tỷ đồng10,4 triệu bảng Anh |
| Alex Iwobi3 tháng 5 1996 · 30 tuổi Alex Iwobi 🇳🇬ĐTQG Fulham Lương năm 2026 3 tháng 5 1996 · 30 tuổi 145,1 tỷ đồng4,2 triệu bảng Anh | Fulham | Lương năm 2026145,1 tỷ đồng4,2 triệu bảng Anh |
| Andrey Nascimento dos Santos3 tháng 5 2004 · 22 tuổi Andrey Nascimento dos Santos 🇧🇷ĐTQG Manchester United Lương năm 2026 3 tháng 5 2004 · 22 tuổi 136,1 tỷ đồng3,9 triệu bảng Anh | Manchester United | Lương năm 2026136,1 tỷ đồng3,9 triệu bảng Anh |
| Gaëtan Laborde3 tháng 5 1994 · 32 tuổi Gaëtan Laborde Diriyah Club Lương năm 2026 3 tháng 5 1994 · 32 tuổi 105,8 tỷ đồng4,1 triệu đô la Mỹ | Diriyah Club | Lương năm 2026105,8 tỷ đồng4,1 triệu đô la Mỹ |
| Aleksandar Pavlović3 tháng 5 2004 · 22 tuổi Aleksandar Pavlović 🇩🇪ĐTQG Bayern Munich Lương năm 2026 3 tháng 5 2004 · 22 tuổi 54,2 tỷ đồng1,8 triệu euro | Bayern Munich | Lương năm 202654,2 tỷ đồng1,8 triệu euro |
| Aitor Fernández3 tháng 5 1991 · 35 tuổi Aitor Fernández Osasuna Lương năm 2026 3 tháng 5 1991 · 35 tuổi 21 tỷ đồng€696.800 | Osasuna | Lương năm 202621 tỷ đồng€696.800 |
| David Mokwa3 tháng 5 2004 · 22 tuổi David Mokwa SV Elversberg Lương năm 2026 3 tháng 5 2004 · 22 tuổi 17,2 tỷ đồng€570.024 | SV Elversberg | Lương năm 202617,2 tỷ đồng€570.024 |
| Filippo Delli Carri3 tháng 5 1999 · 27 tuổi Filippo Delli Carri Monza Lương năm 2026 3 tháng 5 1999 · 27 tuổi 13,2 tỷ đồng£379.600 | Monza | Lương năm 202613,2 tỷ đồng£379.600 |
| Takanori Sugeno3 tháng 5 1984 · 42 tuổi Takanori Sugeno Hokkaido Consadole Sapporo Lương năm 2024 3 tháng 5 1984 · 42 tuổi 5,7 tỷ đồng36 triệu yên Nhật | Hokkaido Consadole Sapporo | Lương năm 20245,7 tỷ đồng36 triệu yên Nhật |
| Satoru Yamagishi3 tháng 5 1983 · 43 tuổi Satoru Yamagishi 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 3 tháng 5 1983 · 43 tuổi 6,4 tỷ đồng35 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp6,4 tỷ đồng35 triệu yên Nhật |
| Jay David Mbalanda3 tháng 5 2007 · 19 tuổi Jay David Mbalanda STVV Lương năm 2026 3 tháng 5 2007 · 19 tuổi 3,8 tỷ đồng£109.200 | STVV | Lương năm 20263,8 tỷ đồng£109.200 |
| Luuk Brouwers3 tháng 5 1998 · 28 tuổi Luuk Brouwers sc Heerenveen Lương năm 2026 3 tháng 5 1998 · 28 tuổi 3,3 tỷ đồng€109.200 | sc Heerenveen | Lương năm 20263,3 tỷ đồng€109.200 |
| Hinata Ogura3 tháng 5 2001 · 25 tuổi Hinata Ogura Yokohama FC Lương năm 2025 3 tháng 5 2001 · 25 tuổi 1,1 tỷ đồng6,2 triệu yên Nhật | Yokohama FC | Lương năm 20251,1 tỷ đồng6,2 triệu yên Nhật |
| Rochinha3 tháng 5 1995 · 31 tuổi Rochinha Casa Pia AC 3 tháng 5 1995 · 31 tuổi — | Casa Pia AC | — |
| Waleed Al-Ahmad3 tháng 5 1999 · 27 tuổi Waleed Al-Ahmad 🇸🇦ĐTQG Al-Qadsiah FC 3 tháng 5 1999 · 27 tuổi — | Al-Qadsiah FC | — |