Cầu thủ bóng đá sinh ngày 22 tháng 6
Có 20 cầu thủ sinh ngày 22 tháng 6. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Rodri22 tháng 6 1996 · 30 tuổi Rodri 🇪🇸ĐTQG FC Barcelona Lương năm 2026 22 tháng 6 1996 · 30 tuổi 603,3 tỷ đồng20 triệu euro | FC Barcelona | Lương năm 2026603,3 tỷ đồng20 triệu euro |
| Mikel Merino Zazón22 tháng 6 1996 · 30 tuổi Mikel Merino Zazón 🇪🇸ĐTQG Arsenal Lương năm 2026 22 tháng 6 1996 · 30 tuổi 235,8 tỷ đồng6,8 triệu bảng Anh | Arsenal | Lương năm 2026235,8 tỷ đồng6,8 triệu bảng Anh |
| Elliot Stroud22 tháng 6 2002 · 24 tuổi Elliot Stroud 🇸🇪ĐTQG Hull City Lương năm 2026 22 tháng 6 2002 · 24 tuổi 99,8 tỷ đồng2,9 triệu bảng Anh | Hull City | Lương năm 202699,8 tỷ đồng2,9 triệu bảng Anh |
| Lorenz Assignon22 tháng 6 2000 · 26 tuổi Lorenz Assignon VfB Stuttgart Lương năm 2026 22 tháng 6 2000 · 26 tuổi 57,2 tỷ đồng1,9 triệu euro | VfB Stuttgart | Lương năm 202657,2 tỷ đồng1,9 triệu euro |
| Tom Krauß22 tháng 6 2001 · 25 tuổi Tom Krauß FC Koln Lương năm 2026 22 tháng 6 2001 · 25 tuổi 39,9 tỷ đồng1,1 triệu bảng Anh | FC Koln | Lương năm 202639,9 tỷ đồng1,1 triệu bảng Anh |
| Loris Karius22 tháng 6 1993 · 33 tuổi Loris Karius Schalke 04 Lương năm 2026 22 tháng 6 1993 · 33 tuổi 34 tỷ đồng1,1 triệu euro | Schalke 04 | Lương năm 202634 tỷ đồng1,1 triệu euro |
| Mory Diaw22 tháng 6 1993 · 33 tuổi Mory Diaw Le Havre Lương năm 2026 22 tháng 6 1993 · 33 tuổi 31,3 tỷ đồng1 triệu euro | Le Havre | Lương năm 202631,3 tỷ đồng1 triệu euro |
| Diego Oliveira22 tháng 6 1990 · 36 tuổi Diego Oliveira Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 22 tháng 6 1990 · 36 tuổi 28,7 tỷ đồng180 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp28,7 tỷ đồng180 triệu yên Nhật |
| Mariano Troilo22 tháng 6 2003 · 23 tuổi Mariano Troilo Parma Lương năm 2026 22 tháng 6 2003 · 23 tuổi 24,9 tỷ đồng€826.800 | Parma | Lương năm 202624,9 tỷ đồng€826.800 |
| Adama Boiro22 tháng 6 2002 · 24 tuổi Adama Boiro Athletic Bilbao Lương năm 2026 22 tháng 6 2002 · 24 tuổi 11,4 tỷ đồng€379.600 | Athletic Bilbao | Lương năm 202611,4 tỷ đồng€379.600 |
| Alfonso Trezza22 tháng 6 1999 · 27 tuổi Alfonso Trezza FC Arouca Lương năm 2026 22 tháng 6 1999 · 27 tuổi 8,3 tỷ đồng€275.600 | FC Arouca | Lương năm 20268,3 tỷ đồng€275.600 |
| Naoyuki Fujita22 tháng 6 1987 · 39 tuổi Naoyuki Fujita Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 22 tháng 6 1987 · 39 tuổi 10,6 tỷ đồng50 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp10,6 tỷ đồng50 triệu yên Nhật |
| Edgaras Utkus22 tháng 6 2000 · 26 tuổi Edgaras Utkus Al-Kholood Club Lương năm 2023 22 tháng 6 2000 · 26 tuổi 5,4 tỷ đồng€208.000 | Al-Kholood Club | Lương năm 20235,4 tỷ đồng€208.000 |
| Yasutaka Yanagi22 tháng 6 1994 · 32 tuổi Yasutaka Yanagi Tochigi SC Lương năm 2025 22 tháng 6 1994 · 32 tuổi 4 tỷ đồng23 triệu yên Nhật | Tochigi SC | Lương năm 20254 tỷ đồng23 triệu yên Nhật |
| Lucas Michal22 tháng 6 2005 · 21 tuổi Lucas Michal Cercle Brugge Lương năm 2026 22 tháng 6 2005 · 21 tuổi 3,6 tỷ đồng$140.400 | Cercle Brugge | Lương năm 20263,6 tỷ đồng$140.400 |
| Kenan Bilalovic22 tháng 6 2005 · 21 tuổi Kenan Bilalovic Aberdeen Lương năm 2026 22 tháng 6 2005 · 21 tuổi 3,6 tỷ đồng£104.000 | Aberdeen | Lương năm 20263,6 tỷ đồng£104.000 |
| Jacob Murrell22 tháng 6 2004 · 22 tuổi Jacob Murrell Falkirk Lương năm 2025 22 tháng 6 2004 · 22 tuổi 2,1 tỷ đồng$80.622 | Falkirk | Lương năm 20252,1 tỷ đồng$80.622 |
| Samuel Wiafe22 tháng 6 2008 · 18 tuổi Samuel Wiafe Genoa 22 tháng 6 2008 · 18 tuổi — | Genoa | — |
| Álex Calatrava22 tháng 6 2000 · 26 tuổi Álex Calatrava Espanyol 22 tháng 6 2000 · 26 tuổi — | Espanyol | — |
| Seiichiro Kubo22 tháng 6 2001 · 25 tuổi Seiichiro Kubo Renofa Yamaguchi FC 22 tháng 6 2001 · 25 tuổi — | Renofa Yamaguchi FC | — |