Cầu thủ bóng đá sinh ngày 23 tháng 6
Có 21 cầu thủ sinh ngày 23 tháng 6. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Patrick Vieira23 tháng 6 1976 · 50 tuổi Patrick Vieira 🇫🇷ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 23 tháng 6 1976 · 50 tuổi 242,2 tỷ đồng10,2 triệu euro | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp242,2 tỷ đồng10,2 triệu euro |
| Zinedine Zidane23 tháng 6 1972 · 54 tuổi Zinedine Zidane 🇫🇷ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 23 tháng 6 1972 · 54 tuổi 126 tỷ đồng6,4 triệu euro | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp126 tỷ đồng6,4 triệu euro |
| Andrew Omobamidele23 tháng 6 2002 · 24 tuổi Andrew Omobamidele 🇮🇪ĐTQG RC Strasbourg Alsace Lương năm 2026 23 tháng 6 2002 · 24 tuổi 79,5 tỷ đồng2,6 triệu euro | RC Strasbourg Alsace | Lương năm 202679,5 tỷ đồng2,6 triệu euro |
| Junior Kroupi23 tháng 6 2006 · 20 tuổi Junior Kroupi Bournemouth Lương năm 2026 23 tháng 6 2006 · 20 tuổi 45,4 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh | Bournemouth | Lương năm 202645,4 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh |
| Linton Maina23 tháng 6 1999 · 27 tuổi Linton Maina FC Koln Lương năm 2026 23 tháng 6 1999 · 27 tuổi 45,4 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh | FC Koln | Lương năm 202645,4 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh |
| Moi Gómez23 tháng 6 1994 · 32 tuổi Moi Gómez Osasuna Lương năm 2026 23 tháng 6 1994 · 32 tuổi 45,1 tỷ đồng1,5 triệu euro | Osasuna | Lương năm 202645,1 tỷ đồng1,5 triệu euro |
| Lucas Høgsberg23 tháng 6 2006 · 20 tuổi Lucas Høgsberg RC Strasbourg Alsace Lương năm 2026 23 tháng 6 2006 · 20 tuổi 35,3 tỷ đồng1,2 triệu euro | RC Strasbourg Alsace | Lương năm 202635,3 tỷ đồng1,2 triệu euro |
| Roger Martínez23 tháng 6 1994 · 32 tuổi Roger Martínez 🇨🇴ĐTQG Al-Shabab FC Lương năm 2026 23 tháng 6 1994 · 32 tuổi 32,3 tỷ đồng1,2 triệu đô la Mỹ | Al-Shabab FC | Lương năm 202632,3 tỷ đồng1,2 triệu đô la Mỹ |
| Nouhou Tolo23 tháng 6 1997 · 29 tuổi Nouhou Tolo Seattle Sounders Lương năm 2026 23 tháng 6 1997 · 29 tuổi 20,7 tỷ đồng$800.000 | Seattle Sounders | Lương năm 202620,7 tỷ đồng$800.000 |
| Jack Taylor23 tháng 6 1998 · 28 tuổi Jack Taylor 🇮🇪ĐTQG Ipswich Town Lương năm 2026 23 tháng 6 1998 · 28 tuổi 17,4 tỷ đồng£499.200 | Ipswich Town | Lương năm 202617,4 tỷ đồng£499.200 |
| Shuhei Terada23 tháng 6 1975 · 51 tuổi Shuhei Terada 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 23 tháng 6 1975 · 51 tuổi 6,9 tỷ đồng38 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp6,9 tỷ đồng38 triệu yên Nhật |
| KennedyEgbus Mikuni23 tháng 6 2000 · 26 tuổi KennedyEgbus Mikuni Avispa Fukuoka Lương năm 2025 23 tháng 6 2000 · 26 tuổi 5,2 tỷ đồng30 triệu yên Nhật | Avispa Fukuoka | Lương năm 20255,2 tỷ đồng30 triệu yên Nhật |
| Naoki Tsubaki23 tháng 6 2000 · 26 tuổi Naoki Tsubaki JEF United Chiba Lương năm 2026 23 tháng 6 2000 · 26 tuổi 3,8 tỷ đồng23 triệu yên Nhật | JEF United Chiba | Lương năm 20263,8 tỷ đồng23 triệu yên Nhật |
| Marcus Fraser23 tháng 6 1994 · 32 tuổi Marcus Fraser St Mirren Lương năm 2026 23 tháng 6 1994 · 32 tuổi 3,4 tỷ đồng£98.800 | St Mirren | Lương năm 20263,4 tỷ đồng£98.800 |
| Osamu Henry Iyoha23 tháng 6 1998 · 28 tuổi Osamu Henry Iyoha RB Omiya Ardija Lương năm 2025 23 tháng 6 1998 · 28 tuổi 2,8 tỷ đồng16 triệu yên Nhật | RB Omiya Ardija | Lương năm 20252,8 tỷ đồng16 triệu yên Nhật |
| Martín Fernández23 tháng 6 2003 · 23 tuổi Martín Fernández Gil Vicente FC Lương năm 2026 23 tháng 6 2003 · 23 tuổi 1,7 tỷ đồng£48.880 | Gil Vicente FC | Lương năm 20261,7 tỷ đồng£48.880 |
| Bouke Boersma23 tháng 6 2005 · 21 tuổi Bouke Boersma KV Mechelen 23 tháng 6 2005 · 21 tuổi — | KV Mechelen | — |
| Go Oiwa23 tháng 6 1972 · 54 tuổi Go Oiwa 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ 23 tháng 6 1972 · 54 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Jean Tigana23 tháng 6 1955 · 71 tuổi Jean Tigana 🇫🇷ĐTQG Đã giải nghệ 23 tháng 6 1955 · 71 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Shinnosuke Honda23 tháng 6 1990 · 36 tuổi Shinnosuke Honda Đã giải nghệ 23 tháng 6 1990 · 36 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Hiromu Kamada23 tháng 6 2001 · 25 tuổi Hiromu Kamada Vegalta Sendai 23 tháng 6 2001 · 25 tuổi — | Vegalta Sendai | — |