Cầu thủ bóng đá sinh ngày 24 tháng 6
Có 21 cầu thủ sinh ngày 24 tháng 6. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Darwin Núñez24 tháng 6 1999 · 27 tuổi Darwin Núñez 🇺🇾ĐTQG Al-Hilal SFC Lương năm 2026 24 tháng 6 1999 · 27 tuổi 676,6 tỷ đồng22,5 triệu euro | Al-Hilal SFC | Lương năm 2026676,6 tỷ đồng22,5 triệu euro |
| Lionel Messi24 tháng 6 1987 · 39 tuổi Lionel Messi 🇦🇷ĐTQG Inter Miami Lương năm 2026 24 tháng 6 1987 · 39 tuổi 648,3 tỷ đồng25 triệu đô la Mỹ | Inter Miami | Lương năm 2026648,3 tỷ đồng25 triệu đô la Mỹ |
| Federico Gatti24 tháng 6 1998 · 28 tuổi Federico Gatti 🇮🇹ĐTQG Juventus Lương năm 2026 24 tháng 6 1998 · 28 tuổi 138,7 tỷ đồng4,6 triệu euro | Juventus | Lương năm 2026138,7 tỷ đồng4,6 triệu euro |
| Gustavo Hamer24 tháng 6 1997 · 29 tuổi Gustavo Hamer Coventry City Lương năm 2026 24 tháng 6 1997 · 29 tuổi 81,6 tỷ đồng2,3 triệu bảng Anh | Coventry City | Lương năm 202681,6 tỷ đồng2,3 triệu bảng Anh |
| Juan Roman Riquelme24 tháng 6 1978 · 48 tuổi Juan Roman Riquelme 🇦🇷ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 24 tháng 6 1978 · 48 tuổi 69,5 tỷ đồng2,6 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp69,5 tỷ đồng2,6 triệu bảng Anh |
| Nehuén Pérez24 tháng 6 2000 · 26 tuổi Nehuén Pérez 🇦🇷ĐTQG FC Porto Lương năm 2026 24 tháng 6 2000 · 26 tuổi 54,1 tỷ đồng1,8 triệu euro | FC Porto | Lương năm 202654,1 tỷ đồng1,8 triệu euro |
| Matt Turner24 tháng 6 1994 · 32 tuổi Matt Turner 🇺🇸ĐTQG New England Revolution Lương năm 2026 24 tháng 6 1994 · 32 tuổi 46,1 tỷ đồng1,8 triệu đô la Mỹ | New England Revolution | Lương năm 202646,1 tỷ đồng1,8 triệu đô la Mỹ |
| Bojan Miovski24 tháng 6 1999 · 27 tuổi Bojan Miovski 🇲🇰ĐTQG Rangers Lương năm 2026 24 tháng 6 1999 · 27 tuổi 41,7 tỷ đồng1,2 triệu bảng Anh | Rangers | Lương năm 202641,7 tỷ đồng1,2 triệu bảng Anh |
| Shunsuke Nakamura24 tháng 6 1978 · 48 tuổi Shunsuke Nakamura 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 24 tháng 6 1978 · 48 tuổi 37,9 tỷ đồng240 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp37,9 tỷ đồng240 triệu yên Nhật |
| DeJuan Jones24 tháng 6 1997 · 29 tuổi DeJuan Jones 🇺🇸ĐTQG San Jose Earthquakes Lương năm 2026 24 tháng 6 1997 · 29 tuổi 23,1 tỷ đồng$891.996 | San Jose Earthquakes | Lương năm 202623,1 tỷ đồng$891.996 |
| Kye Rowles24 tháng 6 1998 · 28 tuổi Kye Rowles 🇦🇺ĐTQG DC United Lương năm 2026 24 tháng 6 1998 · 28 tuổi 14,3 tỷ đồng$550.000 | DC United | Lương năm 202614,3 tỷ đồng$550.000 |
| Youssef Maziz24 tháng 6 1998 · 28 tuổi Youssef Maziz Colorado Rapids Lương năm 2023 24 tháng 6 1998 · 28 tuổi 13,4 tỷ đồng€520.000 | Colorado Rapids | Lương năm 202313,4 tỷ đồng€520.000 |
| Abdelkahar Kadri24 tháng 6 2000 · 26 tuổi Abdelkahar Kadri 🇩🇿ĐTQG KAA Gent Lương năm 2026 24 tháng 6 2000 · 26 tuổi 10 tỷ đồng£286.000 | KAA Gent | Lương năm 202610 tỷ đồng£286.000 |
| Hristiyan Petrov24 tháng 6 2002 · 24 tuổi Hristiyan Petrov 🇧🇬ĐTQG sc Heerenveen Lương năm 2026 24 tháng 6 2002 · 24 tuổi 4,4 tỷ đồng€145.600 | sc Heerenveen | Lương năm 20264,4 tỷ đồng€145.600 |
| Yutaro Hakamata24 tháng 6 1996 · 30 tuổi Yutaro Hakamata Shonan Bellmare Lương năm 2024 24 tháng 6 1996 · 30 tuổi 3,4 tỷ đồng21 triệu yên Nhật | Shonan Bellmare | Lương năm 20243,4 tỷ đồng21 triệu yên Nhật |
| Stiven Jimenez24 tháng 6 2007 · 19 tuổi Stiven Jimenez FC Cincinnati Lương năm 2026 24 tháng 6 2007 · 19 tuổi 2,9 tỷ đồng$113.400 | FC Cincinnati | Lương năm 20262,9 tỷ đồng$113.400 |
| Malik Jakupović24 tháng 6 2009 · 17 tuổi Malik Jakupović Philadelphia Union Lương năm 2026 24 tháng 6 2009 · 17 tuổi 2,3 tỷ đồng$88.025 | Philadelphia Union | Lương năm 20262,3 tỷ đồng$88.025 |
| Hussain Al-Sibyani24 tháng 6 2001 · 25 tuổi Hussain Al-Sibyani 🇸🇦ĐTQG Al-Shabab FC 24 tháng 6 2001 · 25 tuổi — | Al-Shabab FC | — |
| Mathis Jangéal24 tháng 6 2008 · 18 tuổi Mathis Jangéal FC Famalicão 24 tháng 6 2008 · 18 tuổi — | FC Famalicão | — |
| Tsubasa Kasayanagi24 tháng 6 2003 · 23 tuổi Tsubasa Kasayanagi Patro Eisden Maasmechelen 24 tháng 6 2003 · 23 tuổi — | Patro Eisden Maasmechelen | — |
| Towa Nishisaka24 tháng 6 2004 · 22 tuổi Towa Nishisaka Tokushima Vortis 24 tháng 6 2004 · 22 tuổi — | Tokushima Vortis | — |