Cầu thủ bóng đá sinh ngày 8 tháng 7
Có 20 cầu thủ sinh ngày 8 tháng 7. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Virgil van Dijk8 tháng 7 1991 · 35 tuổi Virgil van Dijk 🇳🇱ĐTQG Liverpool Lương năm 2026 8 tháng 7 1991 · 35 tuổi 634,9 tỷ đồng18,2 triệu bảng Anh | Liverpool | Lương năm 2026634,9 tỷ đồng18,2 triệu bảng Anh |
| Heung-min Son8 tháng 7 1992 · 34 tuổi Heung-min Son 🇰🇷ĐTQG LAFC Lương năm 2026 8 tháng 7 1992 · 34 tuổi 268,9 tỷ đồng10,4 triệu đô la Mỹ | LAFC | Lương năm 2026268,9 tỷ đồng10,4 triệu đô la Mỹ |
| David Brooks8 tháng 7 1997 · 29 tuổi David Brooks 🏴ĐTQG Bournemouth Lương năm 2026 8 tháng 7 1997 · 29 tuổi 127 tỷ đồng3,6 triệu bảng Anh | Bournemouth | Lương năm 2026127 tỷ đồng3,6 triệu bảng Anh |
| Rico Henry8 tháng 7 1997 · 29 tuổi Rico Henry Brentford Lương năm 2026 8 tháng 7 1997 · 29 tuổi 90,7 tỷ đồng2,6 triệu bảng Anh | Brentford | Lương năm 202690,7 tỷ đồng2,6 triệu bảng Anh |
| Kevin Trapp8 tháng 7 1990 · 36 tuổi Kevin Trapp 🇩🇪ĐTQG Paris FC Lương năm 2026 8 tháng 7 1990 · 36 tuổi 76 tỷ đồng2,5 triệu euro | Paris FC | Lương năm 202676 tỷ đồng2,5 triệu euro |
| Sergi Cardona8 tháng 7 1999 · 27 tuổi Sergi Cardona Villarreal Lương năm 2026 8 tháng 7 1999 · 27 tuổi 45,1 tỷ đồng1,5 triệu euro | Villarreal | Lương năm 202645,1 tỷ đồng1,5 triệu euro |
| Benjamin Nygren8 tháng 7 2001 · 25 tuổi Benjamin Nygren 🇸🇪ĐTQG Celtic Lương năm 2026 8 tháng 7 2001 · 25 tuổi 25,4 tỷ đồng£728.000 | Celtic | Lương năm 202625,4 tỷ đồng£728.000 |
| Keita Suzuki8 tháng 7 1981 · 45 tuổi Keita Suzuki Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 8 tháng 7 1981 · 45 tuổi 19,3 tỷ đồng90 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp19,3 tỷ đồng90 triệu yên Nhật |
| Seitaro Tomisawa8 tháng 7 1982 · 44 tuổi Seitaro Tomisawa Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 8 tháng 7 1982 · 44 tuổi 10 tỷ đồng50 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp10 tỷ đồng50 triệu yên Nhật |
| Yusuke Tasaka8 tháng 7 1985 · 41 tuổi Yusuke Tasaka Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 8 tháng 7 1985 · 41 tuổi 7 tỷ đồng35 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp7 tỷ đồng35 triệu yên Nhật |
| Takaya Kimura8 tháng 7 1998 · 28 tuổi Takaya Kimura Fagiano Okayama Lương năm 2026 8 tháng 7 1998 · 28 tuổi 4,1 tỷ đồng25 triệu yên Nhật | Fagiano Okayama | Lương năm 20264,1 tỷ đồng25 triệu yên Nhật |
| Masaki Ikeda8 tháng 7 1999 · 27 tuổi Masaki Ikeda Shonan Bellmare Lương năm 2025 8 tháng 7 1999 · 27 tuổi 4 tỷ đồng23 triệu yên Nhật | Shonan Bellmare | Lương năm 20254 tỷ đồng23 triệu yên Nhật |
| Hikaru Nakahara8 tháng 7 1996 · 30 tuổi Hikaru Nakahara Sagan Tosu Lương năm 2025 8 tháng 7 1996 · 30 tuổi 3,5 tỷ đồng20 triệu yên Nhật | Sagan Tosu | Lương năm 20253,5 tỷ đồng20 triệu yên Nhật |
| Tom Barlow8 tháng 7 1995 · 31 tuổi Tom Barlow FC Cincinnati Lương năm 2026 8 tháng 7 1995 · 31 tuổi 2,9 tỷ đồng$113.400 | FC Cincinnati | Lương năm 20262,9 tỷ đồng$113.400 |
| Yuta Imazu8 tháng 7 1995 · 31 tuổi Yuta Imazu Sagan Tosu Lương năm 2022 8 tháng 7 1995 · 31 tuổi 1,8 tỷ đồng10 triệu yên Nhật | Sagan Tosu | Lương năm 20221,8 tỷ đồng10 triệu yên Nhật |
| Malik Dijksteel8 tháng 7 2001 · 25 tuổi Malik Dijksteel St Mirren Lương năm 2026 8 tháng 7 2001 · 25 tuổi 1,6 tỷ đồng£45.760 | St Mirren | Lương năm 20261,6 tỷ đồng£45.760 |
| Dani Martín8 tháng 7 1998 · 28 tuổi Dani Martín Levante 8 tháng 7 1998 · 28 tuổi — | Levante | — |
| Franz-Ethan Meichtry8 tháng 7 2005 · 21 tuổi Franz-Ethan Meichtry Genoa 8 tháng 7 2005 · 21 tuổi — | Genoa | — |
| Kaoru Takayama8 tháng 7 1988 · 38 tuổi Kaoru Takayama Taichung Futuro 8 tháng 7 1988 · 38 tuổi — | Taichung Futuro | — |
| Azuri Yutani8 tháng 7 2002 · 24 tuổi Azuri Yutani Vegalta Sendai 8 tháng 7 2002 · 24 tuổi — | Vegalta Sendai | — |