Cầu thủ bóng đá sinh ngày 9 tháng 7
Có 16 cầu thủ sinh ngày 9 tháng 7. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Conor Bradley9 tháng 7 2003 · 23 tuổi Conor Bradley 🇬🇧ĐTQG Liverpool Lương năm 2026 9 tháng 7 2003 · 23 tuổi 136,1 tỷ đồng3,9 triệu bảng Anh | Liverpool | Lương năm 2026136,1 tỷ đồng3,9 triệu bảng Anh |
| Gianluca Vialli9 tháng 7 1964 · 62 tuổi Gianluca Vialli 🇮🇹ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 9 tháng 7 1964 · 62 tuổi 2,1 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp2,1 triệu bảng Anh |
| Phillip Tietz9 tháng 7 1997 · 29 tuổi Phillip Tietz Mainz 05 Lương năm 2026 9 tháng 7 1997 · 29 tuổi 39,6 tỷ đồng1,3 triệu euro | Mainz 05 | Lương năm 202639,6 tỷ đồng1,3 triệu euro |
| Mika Baur9 tháng 7 2004 · 22 tuổi Mika Baur Celtic Lương năm 2026 9 tháng 7 2004 · 22 tuổi 36,3 tỷ đồng1 triệu bảng Anh | Celtic | Lương năm 202636,3 tỷ đồng1 triệu bảng Anh |
| DeAndre Yedlin9 tháng 7 1993 · 33 tuổi DeAndre Yedlin 🇺🇸ĐTQG Real Salt Lake Lương năm 2026 9 tháng 7 1993 · 33 tuổi 16,9 tỷ đồng$650.000 | Real Salt Lake | Lương năm 202616,9 tỷ đồng$650.000 |
| Thibaud Verlinden9 tháng 7 1999 · 27 tuổi Thibaud Verlinden OH Leuven Lương năm 2026 9 tháng 7 1999 · 27 tuổi 13,8 tỷ đồng£395.200 | OH Leuven | Lương năm 202613,8 tỷ đồng£395.200 |
| Hugo Siquet9 tháng 7 2002 · 24 tuổi Hugo Siquet 🇧🇪ĐTQG Club Brugge Lương năm 2026 9 tháng 7 2002 · 24 tuổi 13,1 tỷ đồng£374.400 | Club Brugge | Lương năm 202613,1 tỷ đồng£374.400 |
| Shigeyoshi Mochizuki9 tháng 7 1973 · 53 tuổi Shigeyoshi Mochizuki Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 9 tháng 7 1973 · 53 tuổi 9,3 tỷ đồng£405.600 | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp9,3 tỷ đồng£405.600 |
| Koji Nakata9 tháng 7 1979 · 47 tuổi Koji Nakata 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 9 tháng 7 1979 · 47 tuổi 8,3 tỷ đồng60 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp8,3 tỷ đồng60 triệu yên Nhật |
| Oso9 tháng 7 2003 · 23 tuổi Oso Sevilla Lương năm 2026 9 tháng 7 2003 · 23 tuổi 9,4 tỷ đồng€312.000 | Sevilla | Lương năm 20269,4 tỷ đồng€312.000 |
| Dawid Bugaj9 tháng 7 2004 · 22 tuổi Dawid Bugaj CF Montreal Lương năm 2026 9 tháng 7 2004 · 22 tuổi 6,2 tỷ đồng$240.000 | CF Montreal | Lương năm 20266,2 tỷ đồng$240.000 |
| Thomas Hasal9 tháng 7 1999 · 27 tuổi Thomas Hasal LAFC Lương năm 2026 9 tháng 7 1999 · 27 tuổi 5,2 tỷ đồng$200.000 | LAFC | Lương năm 20265,2 tỷ đồng$200.000 |
| Nando Verdoni9 tháng 7 2003 · 23 tuổi Nando Verdoni Go Ahead Eagles Lương năm 2026 9 tháng 7 2003 · 23 tuổi 3 tỷ đồng€98.800 | Go Ahead Eagles | Lương năm 20263 tỷ đồng€98.800 |
| Maksim Kireev9 tháng 7 2004 · 22 tuổi Maksim Kireev 🇧🇾ĐTQG KV Mechelen Lương năm 2026 9 tháng 7 2004 · 22 tuổi 1,6 tỷ đồng£46.800 | KV Mechelen | Lương năm 20261,6 tỷ đồng£46.800 |
| Cailen Hill9 tháng 7 2002 · 24 tuổi Cailen Hill Blaublitz Akita Lương năm 2025 9 tháng 7 2002 · 24 tuổi 796,4 triệu đồng4,6 triệu yên Nhật | Blaublitz Akita | Lương năm 2025796,4 triệu đồng4,6 triệu yên Nhật |
| Yudai Tanaka9 tháng 7 1999 · 27 tuổi Yudai Tanaka Fukushima United FC 9 tháng 7 1999 · 27 tuổi — | Fukushima United FC | — |