Trang chủ/Lịch sinh nhật/14 tháng 7

Cầu thủ bóng đá sinh ngày 14 tháng 7

Có 23 cầu thủ sinh ngày 14 tháng 7. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.

Cầu thủCâu lạc bộLương năm
Serge Gnabry14 tháng 7 1995 · 31 tuổi Serge Gnabry ĐTQG Bayern Munich Lương năm 2026 14 tháng 7 1995 · 31 tuổi 511,6 tỷ đồng14,7 triệu bảng Anh Bayern Munich Lương năm 2026511,6 tỷ đồng14,7 triệu bảng Anh
Jonas Hofmann14 tháng 7 1992 · 34 tuổi Jonas Hofmann ĐTQG Bayer Leverkusen Lương năm 2026 14 tháng 7 1992 · 34 tuổi 120,7 tỷ đồng4 triệu euro Bayer Leverkusen Lương năm 2026120,7 tỷ đồng4 triệu euro
Aladji Bamba14 tháng 7 2006 · 20 tuổi Aladji Bamba Newcastle United Lương năm 2026 14 tháng 7 2006 · 20 tuổi 108,8 tỷ đồng3,1 triệu bảng Anh Newcastle United Lương năm 2026108,8 tỷ đồng3,1 triệu bảng Anh
Álvaro Rodríguez14 tháng 7 2004 · 22 tuổi Álvaro Rodríguez Bournemouth Lương năm 2026 14 tháng 7 2004 · 22 tuổi 81,6 tỷ đồng2,3 triệu bảng Anh Bournemouth Lương năm 202681,6 tỷ đồng2,3 triệu bảng Anh
Romain Faivre14 tháng 7 1998 · 28 tuổi Romain Faivre AJ Auxerre Lương năm 2026 14 tháng 7 1998 · 28 tuổi 59,2 tỷ đồng2,3 triệu đô la Mỹ AJ Auxerre Lương năm 202659,2 tỷ đồng2,3 triệu đô la Mỹ
Viktor Radojević14 tháng 7 2004 · 22 tuổi Viktor Radojević CF Montreal Lương năm 2026 14 tháng 7 2004 · 22 tuổi 9,1 tỷ đồng$350.000 CF Montreal Lương năm 20269,1 tỷ đồng$350.000
Yuki Kakita14 tháng 7 1997 · 29 tuổi Yuki Kakita Kashiwa Reysol Lương năm 2026 14 tháng 7 1997 · 29 tuổi 6,5 tỷ đồng40 triệu yên Nhật Kashiwa Reysol Lương năm 20266,5 tỷ đồng40 triệu yên Nhật
Peter Kingston14 tháng 7 2001 · 25 tuổi Peter Kingston Seattle Sounders Lương năm 2026 14 tháng 7 2001 · 25 tuổi 2,9 tỷ đồng$113.400 Seattle Sounders Lương năm 20262,9 tỷ đồng$113.400
Keijiro Ogawa14 tháng 7 1992 · 34 tuổi Keijiro Ogawa Kataller Toyama Lương năm 2022 14 tháng 7 1992 · 34 tuổi 2,5 tỷ đồng€104.000 Kataller Toyama Lương năm 20222,5 tỷ đồng€104.000
Ryuji Kawai14 tháng 7 1978 · 48 tuổi Ryuji Kawai Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 14 tháng 7 1978 · 48 tuổi 1,7 tỷ đồng12 triệu yên Nhật Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp1,7 tỷ đồng12 triệu yên Nhật
Miguel Sierra14 tháng 7 2004 · 22 tuổi Miguel Sierra Sevilla Lương năm 2026 14 tháng 7 2004 · 22 tuổi 834,5 triệu đồng£23.920 Sevilla Lương năm 2026834,5 triệu đồng£23.920
Masaya Tomizawa14 tháng 7 1993 · 33 tuổi Masaya Tomizawa Matsumoto Yamaga F.C. Lương năm 2018 14 tháng 7 1993 · 33 tuổi 736,9 triệu đồng3,6 triệu yên Nhật Matsumoto Yamaga F.C. Lương năm 2018736,9 triệu đồng3,6 triệu yên Nhật
Sun Hong Hwang14 tháng 7 1968 · 58 tuổi Sun Hong Hwang ĐTQG Đã giải nghệ 14 tháng 7 1968 · 58 tuổi — Đã giải nghệ —
Terukazu Tanaka14 tháng 7 1985 · 41 tuổi Terukazu Tanaka Đã giải nghệ 14 tháng 7 1985 · 41 tuổi — Đã giải nghệ —
Wesley Da Silva(Wesley Tanque)14 tháng 7 1996 · 30 tuổi Wesley Da Silva(Wesley Tanque) FC Imabari 14 tháng 7 1996 · 30 tuổi — FC Imabari —
Yamato Naito14 tháng 7 2004 · 22 tuổi Yamato Naito Ventforet Kofu 14 tháng 7 2004 · 22 tuổi — Ventforet Kofu —
Aoto Tokuwaka14 tháng 7 2003 · 23 tuổi Aoto Tokuwaka Tegevajaro Miyazaki 14 tháng 7 2003 · 23 tuổi — Tegevajaro Miyazaki —
Koya Hayashida14 tháng 7 1999 · 27 tuổi Koya Hayashida Oita Trinita 14 tháng 7 1999 · 27 tuổi — Oita Trinita —
Taku Ushinohama14 tháng 7 1992 · 34 tuổi Taku Ushinohama Giravanz Kitakyushu 14 tháng 7 1992 · 34 tuổi — Giravanz Kitakyushu —
Riku Kamigaki14 tháng 7 1998 · 28 tuổi Riku Kamigaki Thespa Gunma 14 tháng 7 1998 · 28 tuổi — Thespa Gunma —
Kento Nishioka14 tháng 7 2008 · 18 tuổi Kento Nishioka Jubilo Iwata 14 tháng 7 2008 · 18 tuổi — Jubilo Iwata —
Masashi Tanioka14 tháng 7 2001 · 25 tuổi Masashi Tanioka Ehime FC 14 tháng 7 2001 · 25 tuổi — Ehime FC —
Taro Kagawa14 tháng 7 2004 · 22 tuổi Taro Kagawa Kataller Toyama 14 tháng 7 2004 · 22 tuổi — Kataller Toyama —