Trang chủ/Lịch sinh nhật/15 tháng 7

Cầu thủ bóng đá sinh ngày 15 tháng 7

Có 26 cầu thủ sinh ngày 15 tháng 7. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.

Cầu thủCâu lạc bộLương năm
Abdullah Madu15 tháng 7 1993 · 33 tuổi Abdullah Madu ĐTQG Al-Ettifaq FC Lương năm 2026 15 tháng 7 1993 · 33 tuổi 96,7 tỷ đồng3,2 triệu euro Al-Ettifaq FC Lương năm 202696,7 tỷ đồng3,2 triệu euro
Matt Grimes15 tháng 7 1995 · 31 tuổi Matt Grimes Coventry City Lương năm 2026 15 tháng 7 1995 · 31 tuổi 63,5 tỷ đồng1,8 triệu bảng Anh Coventry City Lương năm 202663,5 tỷ đồng1,8 triệu bảng Anh
Tommaso Pobega15 tháng 7 1999 · 27 tuổi Tommaso Pobega ĐTQG Bologna Lương năm 2026 15 tháng 7 1999 · 27 tuổi 57,2 tỷ đồng1,9 triệu euro Bologna Lương năm 202657,2 tỷ đồng1,9 triệu euro
Yoshinori Muto15 tháng 7 1992 · 34 tuổi Yoshinori Muto ĐTQG Vissel Kobe Lương năm 2026 15 tháng 7 1992 · 34 tuổi 29,4 tỷ đồng180 triệu yên Nhật Vissel Kobe Lương năm 202629,4 tỷ đồng180 triệu yên Nhật
Mats Deijl15 tháng 7 1997 · 29 tuổi Mats Deijl Feyenoord Lương năm 2026 15 tháng 7 1997 · 29 tuổi 23,5 tỷ đồng€780.000 Feyenoord Lương năm 202623,5 tỷ đồng€780.000
Adil Aouchiche15 tháng 7 2002 · 24 tuổi Adil Aouchiche ĐTQG Schalke 04 Lương năm 2026 15 tháng 7 2002 · 24 tuổi 23,3 tỷ đồng$899.080 Schalke 04 Lương năm 202623,3 tỷ đồng$899.080
Sven Michel15 tháng 7 1990 · 36 tuổi Sven Michel SC Paderborn 07 Lương năm 2026 15 tháng 7 1990 · 36 tuổi 22,6 tỷ đồng€749.996 SC Paderborn 07 Lương năm 202622,6 tỷ đồng€749.996
Fally Mayulu15 tháng 7 2002 · 24 tuổi Fally Mayulu FC Arouca Lương năm 2026 15 tháng 7 2002 · 24 tuổi 14,9 tỷ đồng$574.028 FC Arouca Lương năm 202614,9 tỷ đồng$574.028
Liam Bossin15 tháng 7 1996 · 30 tuổi Liam Bossin Feyenoord Lương năm 2026 15 tháng 7 1996 · 30 tuổi 8,9 tỷ đồng€296.400 Feyenoord Lương năm 20268,9 tỷ đồng€296.400
Shogo Taniguchi15 tháng 7 1991 · 35 tuổi Shogo Taniguchi ĐTQG STVV Lương năm 2026 15 tháng 7 1991 · 35 tuổi 8,3 tỷ đồng£239.200 STVV Lương năm 20268,3 tỷ đồng£239.200
Takashi Hirano15 tháng 7 1974 · 52 tuổi Takashi Hirano ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 15 tháng 7 1974 · 52 tuổi £218.400 Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp£218.400
Junya Tanaka15 tháng 7 1987 · 39 tuổi Junya Tanaka ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 15 tháng 7 1987 · 39 tuổi 7,5 tỷ đồng42 triệu yên Nhật Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp7,5 tỷ đồng42 triệu yên Nhật
Hamidou Makalou15 tháng 7 2006 · 20 tuổi Hamidou Makalou Stade Brestois 29 Lương năm 2026 15 tháng 7 2006 · 20 tuổi 5,3 tỷ đồng€176.800 Stade Brestois 29 Lương năm 20265,3 tỷ đồng€176.800
Shandre Campbell15 tháng 7 2005 · 21 tuổi Shandre Campbell KV Kortrijk Lương năm 2026 15 tháng 7 2005 · 21 tuổi 4,7 tỷ đồng$182.520 KV Kortrijk Lương năm 20264,7 tỷ đồng$182.520
Tidjany Touré15 tháng 7 2002 · 24 tuổi Tidjany Touré Gil Vicente FC Lương năm 2026 15 tháng 7 2002 · 24 tuổi 4,4 tỷ đồng€145.600 Gil Vicente FC Lương năm 20264,4 tỷ đồng€145.600
Markus Jensen15 tháng 7 2005 · 21 tuổi Markus Jensen CD Nacional Lương năm 2026 15 tháng 7 2005 · 21 tuổi 3,4 tỷ đồng$131.404 CD Nacional Lương năm 20263,4 tỷ đồng$131.404
Toni Fernández15 tháng 7 2008 · 18 tuổi Toni Fernández FC Barcelona Lương năm 2026 15 tháng 7 2008 · 18 tuổi 2,9 tỷ đồng£83.200 FC Barcelona Lương năm 20262,9 tỷ đồng£83.200
Afonso Assis15 tháng 7 2006 · 20 tuổi Afonso Assis Moreirense FC Lương năm 2026 15 tháng 7 2006 · 20 tuổi 1,7 tỷ đồng€57.200 Moreirense FC Lương năm 20261,7 tỷ đồng€57.200
Takashi Abe15 tháng 7 1997 · 29 tuổi Takashi Abe Tegevajaro Miyazaki Lương năm 2021 15 tháng 7 1997 · 29 tuổi 949,6 triệu đồng4,5 triệu yên Nhật Tegevajaro Miyazaki Lương năm 2021949,6 triệu đồng4,5 triệu yên Nhật
Shuto Adachi15 tháng 7 2004 · 22 tuổi Shuto Adachi Thespa Gunma Lương năm 2023 15 tháng 7 2004 · 22 tuổi 711,1 triệu đồng4,2 triệu yên Nhật Thespa Gunma Lương năm 2023711,1 triệu đồng4,2 triệu yên Nhật
Joseph Bevan15 tháng 7 2004 · 22 tuổi Joseph Bevan Dundee 15 tháng 7 2004 · 22 tuổi — Dundee —
Mario Kempes15 tháng 7 1954 · 72 tuổi Mario Kempes ĐTQG Đã giải nghệ 15 tháng 7 1954 · 72 tuổi — Đã giải nghệ —
Tetsuji Hashiratani15 tháng 7 1964 · 62 tuổi Tetsuji Hashiratani ĐTQG Đã giải nghệ 15 tháng 7 1964 · 62 tuổi — Đã giải nghệ —
Yasutoshi Miura15 tháng 7 1965 · 61 tuổi Yasutoshi Miura ĐTQG Santos FC 15 tháng 7 1965 · 61 tuổi — Santos FC —
Kazuya Ando15 tháng 7 1997 · 29 tuổi Kazuya Ando AC Nagano Parceiro 15 tháng 7 1997 · 29 tuổi — AC Nagano Parceiro —
Seitaro Hashimoto15 tháng 7 2003 · 23 tuổi Seitaro Hashimoto Gainare Tottori 15 tháng 7 2003 · 23 tuổi — Gainare Tottori —