Cầu thủ bóng đá sinh ngày 17 tháng 7
Có 20 cầu thủ sinh ngày 17 tháng 7. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Enzo Millot17 tháng 7 2002 · 24 tuổi Enzo Millot Al-Ahli SFC Lương năm 2026 17 tháng 7 2002 · 24 tuổi 301,3 tỷ đồng10 triệu euro | Al-Ahli SFC | Lương năm 2026301,3 tỷ đồng10 triệu euro |
| Victor Lindelöf17 tháng 7 1994 · 32 tuổi Victor Lindelöf 🇸🇪ĐTQG Aston Villa Lương năm 2026 17 tháng 7 1994 · 32 tuổi 181,4 tỷ đồng5,2 triệu bảng Anh | Aston Villa | Lương năm 2026181,4 tỷ đồng5,2 triệu bảng Anh |
| Robin Koch17 tháng 7 1996 · 30 tuổi Robin Koch 🇩🇪ĐTQG Eintracht Frankfurt Lương năm 2026 17 tháng 7 1996 · 30 tuổi 150,8 tỷ đồng5 triệu euro | Eintracht Frankfurt | Lương năm 2026150,8 tỷ đồng5 triệu euro |
| Jaap Stam17 tháng 7 1972 · 54 tuổi Jaap Stam 🇳🇱ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 17 tháng 7 1972 · 54 tuổi 52,3 tỷ đồng2,3 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp52,3 tỷ đồng2,3 triệu bảng Anh |
| Claudio López17 tháng 7 1974 · 52 tuổi Claudio López 🇦🇷ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 17 tháng 7 1974 · 52 tuổi 44,8 tỷ đồng2 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp44,8 tỷ đồng2 triệu bảng Anh |
| Finn Jeltsch17 tháng 7 2006 · 20 tuổi Finn Jeltsch VfB Stuttgart Lương năm 2026 17 tháng 7 2006 · 20 tuổi 37,6 tỷ đồng1,2 triệu euro | VfB Stuttgart | Lương năm 202637,6 tỷ đồng1,2 triệu euro |
| Mert Kömür17 tháng 7 2005 · 21 tuổi Mert Kömür FC Augsburg Lương năm 2026 17 tháng 7 2005 · 21 tuổi 30,1 tỷ đồng€998.400 | FC Augsburg | Lương năm 202630,1 tỷ đồng€998.400 |
| Nidal Celik17 tháng 7 2006 · 20 tuổi Nidal Celik 🇧🇦ĐTQG RC Lens Lương năm 2026 17 tháng 7 2006 · 20 tuổi 19,6 tỷ đồng€650.000 | RC Lens | Lương năm 202619,6 tỷ đồng€650.000 |
| Jean-Philippe Krasso17 tháng 7 1997 · 29 tuổi Jean-Philippe Krasso 🇨🇮ĐTQG Paris FC Lương năm 2026 17 tháng 7 1997 · 29 tuổi 12,1 tỷ đồng€400.400 | Paris FC | Lương năm 202612,1 tỷ đồng€400.400 |
| F. Mendy17 tháng 7 1994 · 32 tuổi F. Mendy 🇫🇷ĐTQG FC Lorient Lương năm 2023 17 tháng 7 1994 · 32 tuổi 9,4 tỷ đồng€364.000 | FC Lorient | Lương năm 20239,4 tỷ đồng€364.000 |
| Luka Radotic17 tháng 7 2000 · 26 tuổi Luka Radotic V-Varen Nagasaki Lương năm 2026 17 tháng 7 2000 · 26 tuổi 5,9 tỷ đồng36 triệu yên Nhật | V-Varen Nagasaki | Lương năm 20265,9 tỷ đồng36 triệu yên Nhật |
| Katsuhiro Nakayama17 tháng 7 1996 · 30 tuổi Katsuhiro Nakayama Nagoya Grampus Lương năm 2026 17 tháng 7 1996 · 30 tuổi 4,9 tỷ đồng30 triệu yên Nhật | Nagoya Grampus | Lương năm 20264,9 tỷ đồng30 triệu yên Nhật |
| Abdoul Ayindé17 tháng 7 2005 · 21 tuổi Abdoul Ayindé 🇧🇫ĐTQG KAA Gent Lương năm 2026 17 tháng 7 2005 · 21 tuổi 2,7 tỷ đồng£78.000 | KAA Gent | Lương năm 20262,7 tỷ đồng£78.000 |
| Kenny Quetant17 tháng 7 2006 · 20 tuổi Kenny Quetant Werder Bremen Lương năm 2026 17 tháng 7 2006 · 20 tuổi 179,4 triệu đồng$6.916 | Werder Bremen | Lương năm 2026179,4 triệu đồng$6.916 |
| Carlos Alberto Torres17 tháng 7 1944 · 82 tuổi Carlos Alberto Torres 🇧🇷ĐTQG Đã giải nghệ 17 tháng 7 1944 · 82 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Jan Wouters17 tháng 7 1960 · 66 tuổi Jan Wouters 🇳🇱ĐTQG Đã giải nghệ 17 tháng 7 1960 · 66 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Takumu Nishihara17 tháng 7 1992 · 34 tuổi Takumu Nishihara Lao Toyota 17 tháng 7 1992 · 34 tuổi — | Lao Toyota | — |
| Kosei Yoshida17 tháng 7 2003 · 23 tuổi Kosei Yoshida Giravanz Kitakyushu 17 tháng 7 2003 · 23 tuổi — | Giravanz Kitakyushu | — |
| Haruto Murakami17 tháng 7 2002 · 24 tuổi Haruto Murakami Matsumoto Yamaga F.C. 17 tháng 7 2002 · 24 tuổi — | Matsumoto Yamaga F.C. | — |
| Sota Fujimori17 tháng 7 2003 · 23 tuổi Sota Fujimori Renofa Yamaguchi FC 17 tháng 7 2003 · 23 tuổi — | Renofa Yamaguchi FC | — |