Cầu thủ bóng đá sinh ngày 2 tháng 8
Có 25 cầu thủ sinh ngày 2 tháng 8. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Mohammed Kudus2 tháng 8 2000 · 26 tuổi Mohammed Kudus 🇬🇭ĐTQG Tottenham Hotspur Lương năm 2026 2 tháng 8 2000 · 26 tuổi 272,1 tỷ đồng7,8 triệu bảng Anh | Tottenham Hotspur | Lương năm 2026272,1 tỷ đồng7,8 triệu bảng Anh |
| Stefan Effenberg2 tháng 8 1968 · 58 tuổi Stefan Effenberg 🇩🇪ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 2 tháng 8 1968 · 58 tuổi 64 tỷ đồng4,9 triệu euro | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp64 tỷ đồng4,9 triệu euro |
| Anastasios Douvikas2 tháng 8 1999 · 27 tuổi Anastasios Douvikas 🇬🇷ĐTQG Como Lương năm 2026 2 tháng 8 1999 · 27 tuổi 45,1 tỷ đồng1,5 triệu euro | Como | Lương năm 202645,1 tỷ đồng1,5 triệu euro |
| Fernando Couto2 tháng 8 1969 · 57 tuổi Fernando Couto 🇵🇹ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 2 tháng 8 1969 · 57 tuổi 29,9 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp29,9 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh |
| Hitoshi Sogahata2 tháng 8 1979 · 47 tuổi Hitoshi Sogahata 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 2 tháng 8 1979 · 47 tuổi 17,4 tỷ đồng80 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp17,4 tỷ đồng80 triệu yên Nhật |
| Ryuji Bando2 tháng 8 1979 · 47 tuổi Ryuji Bando 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 2 tháng 8 1979 · 47 tuổi 8,4 tỷ đồng53 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp8,4 tỷ đồng53 triệu yên Nhật |
| Yojiro Takahagi2 tháng 8 1986 · 40 tuổi Yojiro Takahagi 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 2 tháng 8 1986 · 40 tuổi 10,1 tỷ đồng50 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp10,1 tỷ đồng50 triệu yên Nhật |
| Joris Kramer2 tháng 8 1996 · 30 tuổi Joris Kramer Go Ahead Eagles Lương năm 2026 2 tháng 8 1996 · 30 tuổi 7,2 tỷ đồng€239.200 | Go Ahead Eagles | Lương năm 20267,2 tỷ đồng€239.200 |
| Andrew Privett2 tháng 8 2000 · 26 tuổi Andrew Privett Charlotte FC Lương năm 2026 2 tháng 8 2000 · 26 tuổi 6,5 tỷ đồng$250.000 | Charlotte FC | Lương năm 20266,5 tỷ đồng$250.000 |
| Ralph Priso2 tháng 8 2002 · 24 tuổi Ralph Priso Vancouver Whitecaps Lương năm 2026 2 tháng 8 2002 · 24 tuổi 4,5 tỷ đồng$175.000 | Vancouver Whitecaps | Lương năm 20264,5 tỷ đồng$175.000 |
| Nicholas Hagen2 tháng 8 1996 · 30 tuổi Nicholas Hagen Columbus Crew Lương năm 2026 2 tháng 8 1996 · 30 tuổi 4,3 tỷ đồng$165.000 | Columbus Crew | Lương năm 20264,3 tỷ đồng$165.000 |
| Kazuki Kozuka2 tháng 8 1994 · 32 tuổi Kazuki Kozuka Shimizu S-Pulse Lương năm 2026 2 tháng 8 1994 · 32 tuổi 3,6 tỷ đồng22 triệu yên Nhật | Shimizu S-Pulse | Lương năm 20263,6 tỷ đồng22 triệu yên Nhật |
| Keano Van Rafelghem2 tháng 8 2003 · 23 tuổi Keano Van Rafelghem KV Mechelen Lương năm 2026 2 tháng 8 2003 · 23 tuổi 1,8 tỷ đồng$69.287 | KV Mechelen | Lương năm 20261,8 tỷ đồng$69.287 |
| Naoki Kumata2 tháng 8 2004 · 22 tuổi Naoki Kumata Iwaki FC Lương năm 2023 2 tháng 8 2004 · 22 tuổi 711,1 triệu đồng4,2 triệu yên Nhật | Iwaki FC | Lương năm 2023711,1 triệu đồng4,2 triệu yên Nhật |
| Héctor Fort2 tháng 8 2006 · 20 tuổi Héctor Fort FC Barcelona Lương năm 2022 2 tháng 8 2006 · 20 tuổi 80,6 triệu đồng€3.300 | FC Barcelona | Lương năm 202280,6 triệu đồng€3.300 |
| Alain Giresse2 tháng 8 1952 · 74 tuổi Alain Giresse 🇫🇷ĐTQG Đã giải nghệ 2 tháng 8 1952 · 74 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Hikaru Mizuno2 tháng 8 1991 · 35 tuổi Hikaru Mizuno Albirex Niigata Singapore 2 tháng 8 1991 · 35 tuổi — | Albirex Niigata Singapore | — |
| Rockson Yeboah2 tháng 8 2004 · 22 tuổi Rockson Yeboah Osasuna 2 tháng 8 2004 · 22 tuổi — | Osasuna | — |
| Sho Shimoji2 tháng 8 1985 · 41 tuổi Sho Shimoji BEC Tero Sasana 2 tháng 8 1985 · 41 tuổi — | BEC Tero Sasana | — |
| Suphanat Mueanta2 tháng 8 2002 · 24 tuổi Suphanat Mueanta 🇹🇭ĐTQG RB Omiya Ardija 2 tháng 8 2002 · 24 tuổi — | RB Omiya Ardija | — |
| Riku Yamauchi2 tháng 8 2000 · 26 tuổi Riku Yamauchi Tegevajaro Miyazaki 2 tháng 8 2000 · 26 tuổi — | Tegevajaro Miyazaki | — |
| Kazumasa Shimizu2 tháng 8 2001 · 25 tuổi Kazumasa Shimizu Fukushima United FC 2 tháng 8 2001 · 25 tuổi — | Fukushima United FC | — |
| David Aizawa2 tháng 8 2003 · 23 tuổi David Aizawa Oita Trinita 2 tháng 8 2003 · 23 tuổi — | Oita Trinita | — |
| Shoya Sasazaki2 tháng 8 2004 · 22 tuổi Shoya Sasazaki Tochigi SC 2 tháng 8 2004 · 22 tuổi — | Tochigi SC | — |
| Masato Araki2 tháng 8 2007 · 19 tuổi Masato Araki Iwaki FC 2 tháng 8 2007 · 19 tuổi — | Iwaki FC | — |