Cầu thủ bóng đá sinh ngày 3 tháng 9
Có 16 cầu thủ sinh ngày 3 tháng 9. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Jerome Boateng3 tháng 9 1988 · 38 tuổi Jerome Boateng 🇩🇪ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 3 tháng 9 1988 · 38 tuổi 324,9 tỷ đồng10,8 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp324,9 tỷ đồng10,8 triệu bảng Anh |
| Yoane Wissa3 tháng 9 1996 · 30 tuổi Yoane Wissa 🇨🇩ĐTQG Newcastle United Lương năm 2026 3 tháng 9 1996 · 30 tuổi 254 tỷ đồng7,3 triệu bảng Anh | Newcastle United | Lương năm 2026254 tỷ đồng7,3 triệu bảng Anh |
| Julio Cesar3 tháng 9 1979 · 47 tuổi Julio Cesar 🇧🇷ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 3 tháng 9 1979 · 47 tuổi 205,3 tỷ đồng8,3 triệu euro | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp205,3 tỷ đồng8,3 triệu euro |
| Anan Khalaili3 tháng 9 2004 · 22 tuổi Anan Khalaili 🇮🇱ĐTQG Crystal Palace Lương năm 2026 3 tháng 9 2004 · 22 tuổi 108,8 tỷ đồng3,1 triệu bảng Anh | Crystal Palace | Lương năm 2026108,8 tỷ đồng3,1 triệu bảng Anh |
| Nobel Mendy3 tháng 9 2004 · 22 tuổi Nobel Mendy 🇸🇳ĐTQG Hull City Lương năm 2026 3 tháng 9 2004 · 22 tuổi 78,4 tỷ đồng2,6 triệu euro | Hull City | Lương năm 202678,4 tỷ đồng2,6 triệu euro |
| Samuel Kuffour3 tháng 9 1976 · 50 tuổi Samuel Kuffour 🇬🇭ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 3 tháng 9 1976 · 50 tuổi 33,5 tỷ đồng1 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp33,5 tỷ đồng1 triệu bảng Anh |
| Omar El Hilali3 tháng 9 2003 · 23 tuổi Omar El Hilali Espanyol Lương năm 2026 3 tháng 9 2003 · 23 tuổi 31 tỷ đồng1 triệu euro | Espanyol | Lương năm 202631 tỷ đồng1 triệu euro |
| Bill Antonio3 tháng 9 2002 · 24 tuổi Bill Antonio 🇿🇼ĐTQG KV Mechelen Lương năm 2026 3 tháng 9 2002 · 24 tuổi 11,8 tỷ đồng£338.000 | KV Mechelen | Lương năm 202611,8 tỷ đồng£338.000 |
| Yannick Bright3 tháng 9 2001 · 25 tuổi Yannick Bright Inter Miami Lương năm 2026 3 tháng 9 2001 · 25 tuổi 10 tỷ đồng$385.000 | Inter Miami | Lương năm 202610 tỷ đồng$385.000 |
| Harvey Davies3 tháng 9 2003 · 23 tuổi Harvey Davies Liverpool Lương năm 2026 3 tháng 9 2003 · 23 tuổi 5,4 tỷ đồng£156.000 | Liverpool | Lương năm 20265,4 tỷ đồng£156.000 |
| Luke Pruter3 tháng 9 2001 · 25 tuổi Luke Pruter Columbus Crew Lương năm 2026 3 tháng 9 2001 · 25 tuổi 2,9 tỷ đồng$113.400 | Columbus Crew | Lương năm 20262,9 tỷ đồng$113.400 |
| Keita Ueda3 tháng 9 2002 · 24 tuổi Keita Ueda Kataller Toyama Lương năm 2024 3 tháng 9 2002 · 24 tuổi 1,3 tỷ đồng8 triệu yên Nhật | Kataller Toyama | Lương năm 20241,3 tỷ đồng8 triệu yên Nhật |
| Kotaro Arima3 tháng 9 2000 · 26 tuổi Kotaro Arima Oita Trinita Lương năm 2019 3 tháng 9 2000 · 26 tuổi 761,2 triệu đồng3,6 triệu yên Nhật | Oita Trinita | Lương năm 2019761,2 triệu đồng3,6 triệu yên Nhật |
| Fabio Ferraro3 tháng 9 2002 · 24 tuổi Fabio Ferraro KVC Westerlo 3 tháng 9 2002 · 24 tuổi — | KVC Westerlo | — |
| Yosei Sato3 tháng 9 2003 · 23 tuổi Yosei Sato Hokkaido Consadole Sapporo 3 tháng 9 2003 · 23 tuổi — | Hokkaido Consadole Sapporo | — |
| Yosuke Yamada3 tháng 9 2003 · 23 tuổi Yosuke Yamada FC Imabari 3 tháng 9 2003 · 23 tuổi — | FC Imabari | — |