Cầu thủ bóng đá sinh ngày 5 tháng 9
Có 18 cầu thủ sinh ngày 5 tháng 9. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Bukayo Saka5 tháng 9 2001 · 25 tuổi Bukayo Saka ĐTQG Arsenal Lương năm 2026 5 tháng 9 2001 · 25 tuổi 544,2 tỷ đồng15,6 triệu bảng Anh | Arsenal | Lương năm 2026544,2 tỷ đồng15,6 triệu bảng Anh |
| Pep Biel5 tháng 9 1996 · 30 tuổi Pep Biel Charlotte FC Lương năm 2026 5 tháng 9 1996 · 30 tuổi 72 tỷ đồng2,8 triệu đô la Mỹ | Charlotte FC | Lương năm 202672 tỷ đồng2,8 triệu đô la Mỹ |
| Lucas Herrington5 tháng 9 2007 · 19 tuổi Lucas Herrington Hull City Lương năm 2026 5 tháng 9 2007 · 19 tuổi 27,2 tỷ đồng£780.000 | Hull City | Lương năm 202627,2 tỷ đồng£780.000 |
| Stefano Turati5 tháng 9 2001 · 25 tuổi Stefano Turati Sassuolo Lương năm 2026 5 tháng 9 2001 · 25 tuổi 25,5 tỷ đồng€847.600 | Sassuolo | Lương năm 202625,5 tỷ đồng€847.600 |
| Giorgi Guliashvili5 tháng 9 2001 · 25 tuổi Giorgi Guliashvili 🇬🇪ĐTQG Racing Santander Lương năm 2026 5 tháng 9 2001 · 25 tuổi 15,7 tỷ đồng€520.000 | Racing Santander | Lương năm 202615,7 tỷ đồng€520.000 |
| Victor Olatunji5 tháng 9 1999 · 27 tuổi Victor Olatunji SK Beveren Lương năm 2026 5 tháng 9 1999 · 27 tuổi 15,6 tỷ đồng$600.000 | SK Beveren | Lương năm 202615,6 tỷ đồng$600.000 |
| Facundo Garcés5 tháng 9 1999 · 27 tuổi Facundo Garcés Deportivo Alaves Lương năm 2026 5 tháng 9 1999 · 27 tuổi 15 tỷ đồng€499.200 | Deportivo Alaves | Lương năm 202615 tỷ đồng€499.200 |
| Nordin Jackers5 tháng 9 1997 · 29 tuổi Nordin Jackers Club Brugge Lương năm 2026 5 tháng 9 1997 · 29 tuổi 12,5 tỷ đồng£358.800 | Club Brugge | Lương năm 202612,5 tỷ đồng£358.800 |
| Juan Mosquera5 tháng 9 2002 · 24 tuổi Juan Mosquera 🇨🇴ĐTQG Portland Timbers Lương năm 2026 5 tháng 9 2002 · 24 tuổi 12,3 tỷ đồng$475.000 | Portland Timbers | Lương năm 202612,3 tỷ đồng$475.000 |
| Antonio Espigares5 tháng 9 2004 · 22 tuổi Antonio Espigares Gil Vicente FC Lương năm 2026 5 tháng 9 2004 · 22 tuổi 7,5 tỷ đồng€249.600 | Gil Vicente FC | Lương năm 20267,5 tỷ đồng€249.600 |
| Ryoichi Kurisawa5 tháng 9 1982 · 44 tuổi Ryoichi Kurisawa Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 5 tháng 9 1982 · 44 tuổi 7,2 tỷ đồng35 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp7,2 tỷ đồng35 triệu yên Nhật |
| Leonardo Araújo5 tháng 9 1969 · 57 tuổi Leonardo Araújo 🇧🇷ĐTQG Đã giải nghệ 5 tháng 9 1969 · 57 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Matthias Sammer5 tháng 9 1967 · 59 tuổi Matthias Sammer 🇩🇪ĐTQG Đã giải nghệ 5 tháng 9 1967 · 59 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Paul Breitner5 tháng 9 1951 · 75 tuổi Paul Breitner 🇩🇪ĐTQG Đã giải nghệ 5 tháng 9 1951 · 75 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Ryuto Koizumi5 tháng 9 1994 · 32 tuổi Ryuto Koizumi Reilac Shiga FC 5 tháng 9 1994 · 32 tuổi — | Reilac Shiga FC | — |
| Keigo Enomoto5 tháng 9 1999 · 27 tuổi Keigo Enomoto Montedio Yamagata 5 tháng 9 1999 · 27 tuổi — | Montedio Yamagata | — |
| Sora Okita5 tháng 9 2002 · 24 tuổi Sora Okita S.C. Sagamihara 5 tháng 9 2002 · 24 tuổi — | S.C. Sagamihara | — |
| Yoshito Kumada5 tháng 9 2009 · 17 tuổi Yoshito Kumada RB Omiya Ardija 5 tháng 9 2009 · 17 tuổi — | RB Omiya Ardija | — |