Cầu thủ bóng đá sinh ngày 6 tháng 9
Có 18 cầu thủ sinh ngày 6 tháng 9. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Kiernan Dewsbury-Hall6 tháng 9 1998 · 28 tuổi Kiernan Dewsbury-Hall Everton Lương năm 2026 6 tháng 9 1998 · 28 tuổi 145,1 tỷ đồng4,2 triệu bảng Anh | Everton | Lương năm 2026145,1 tỷ đồng4,2 triệu bảng Anh |
| Wesley6 tháng 9 2003 · 23 tuổi Wesley 🇧🇷ĐTQG CD Nacional Lương năm 2025 6 tháng 9 2003 · 23 tuổi 58,5 tỷ đồng2 triệu euro | CD Nacional | Lương năm 202558,5 tỷ đồng2 triệu euro |
| Alexander Aravena6 tháng 9 2002 · 24 tuổi Alexander Aravena 🇨🇱ĐTQG Portland Timbers Lương năm 2026 6 tháng 9 2002 · 24 tuổi 22,2 tỷ đồng$857.143 | Portland Timbers | Lương năm 202622,2 tỷ đồng$857.143 |
| Yuki Abe6 tháng 9 1981 · 45 tuổi Yuki Abe 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 6 tháng 9 1981 · 45 tuổi 25,7 tỷ đồng100 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp25,7 tỷ đồng100 triệu yên Nhật |
| Norio Omura6 tháng 9 1969 · 57 tuổi Norio Omura 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 6 tháng 9 1969 · 57 tuổi £249.600 | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp£249.600 |
| Luis Danilson Cordoba Rodriguez6 tháng 9 1986 · 40 tuổi Luis Danilson Cordoba Rodriguez Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 6 tháng 9 1986 · 40 tuổi 10,4 tỷ đồng52 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp10,4 tỷ đồng52 triệu yên Nhật |
| Koki Mizuno6 tháng 9 1985 · 41 tuổi Koki Mizuno 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 6 tháng 9 1985 · 41 tuổi 3,6 tỷ đồng20 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp3,6 tỷ đồng20 triệu yên Nhật |
| Francesco Montali6 tháng 9 2000 · 26 tuổi Francesco Montali San Jose Earthquakes Lương năm 2026 6 tháng 9 2000 · 26 tuổi 2,9 tỷ đồng$113.400 | San Jose Earthquakes | Lương năm 20262,9 tỷ đồng$113.400 |
| Kenta Nishizawa6 tháng 9 1996 · 30 tuổi Kenta Nishizawa Sagan Tosu Lương năm 2022 6 tháng 9 1996 · 30 tuổi 3,2 tỷ đồng18 triệu yên Nhật | Sagan Tosu | Lương năm 20223,2 tỷ đồng18 triệu yên Nhật |
| Nate Crockford6 tháng 9 2002 · 24 tuổi Nate Crockford San Jose Earthquakes Lương năm 2026 6 tháng 9 2002 · 24 tuổi 2,3 tỷ đồng$88.025 | San Jose Earthquakes | Lương năm 20262,3 tỷ đồng$88.025 |
| Leônidas da Silva6 tháng 9 1913 · 113 tuổi Leônidas da Silva 🇧🇷ĐTQG Đã giải nghệ 6 tháng 9 1913 · 113 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Marcio Emerson Passos6 tháng 9 1981 · 45 tuổi Marcio Emerson Passos Đã giải nghệ 6 tháng 9 1981 · 45 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Takumi Horiike6 tháng 9 1965 · 61 tuổi Takumi Horiike Đã giải nghệ 6 tháng 9 1965 · 61 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Iury Lirio Freitas De Castilho(Iury Castilho)6 tháng 9 1995 · 31 tuổi Iury Lirio Freitas De Castilho(Iury Castilho) Albirex Niigata 6 tháng 9 1995 · 31 tuổi — | Albirex Niigata | — |
| Taisei Kato6 tháng 9 2002 · 24 tuổi Taisei Kato Iwaki FC 6 tháng 9 2002 · 24 tuổi — | Iwaki FC | — |
| Kakeru Sakamoto6 tháng 9 2000 · 26 tuổi Kakeru Sakamoto FC Osaka 6 tháng 9 2000 · 26 tuổi — | FC Osaka | — |
| Koichi Murata6 tháng 9 1996 · 30 tuổi Koichi Murata Zweigen Kanazawa 6 tháng 9 1996 · 30 tuổi — | Zweigen Kanazawa | — |
| Yuta Saitai6 tháng 9 1994 · 32 tuổi Yuta Saitai Giravanz Kitakyushu 6 tháng 9 1994 · 32 tuổi — | Giravanz Kitakyushu | — |