Cầu thủ bóng đá sinh ngày 15 tháng 9
Có 14 cầu thủ sinh ngày 15 tháng 9. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| David Raya Martín15 tháng 9 1995 · 31 tuổi David Raya Martín 🇪🇸ĐTQG Arsenal Lương năm 2026 15 tháng 9 1995 · 31 tuổi 181,4 tỷ đồng5,2 triệu bảng Anh | Arsenal | Lương năm 2026181,4 tỷ đồng5,2 triệu bảng Anh |
| Luca Koleosho15 tháng 9 2004 · 22 tuổi Luca Koleosho Paris FC Lương năm 2026 15 tháng 9 2004 · 22 tuổi 44,8 tỷ đồng1,7 triệu đô la Mỹ | Paris FC | Lương năm 202644,8 tỷ đồng1,7 triệu đô la Mỹ |
| Ricardo Horta15 tháng 9 1994 · 32 tuổi Ricardo Horta 🇵🇹ĐTQG SC Braga Lương năm 2026 15 tháng 9 1994 · 32 tuổi 31,3 tỷ đồng1 triệu euro | SC Braga | Lương năm 202631,3 tỷ đồng1 triệu euro |
| Mathías Laborda15 tháng 9 1999 · 27 tuổi Mathías Laborda Vancouver Whitecaps Lương năm 2026 15 tháng 9 1999 · 27 tuổi 27,2 tỷ đồng1,1 triệu đô la Mỹ | Vancouver Whitecaps | Lương năm 202627,2 tỷ đồng1,1 triệu đô la Mỹ |
| Edmilson Dos Santos Silva15 tháng 9 1982 · 44 tuổi Edmilson Dos Santos Silva Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 15 tháng 9 1982 · 44 tuổi 30,8 tỷ đồng120 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp30,8 tỷ đồng120 triệu yên Nhật |
| Carlos Alberto Carvalho Dos Anjos Junior(Juninho)15 tháng 9 1977 · 49 tuổi Carlos Alberto Carvalho Dos Anjos Junior(Juninho) Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 15 tháng 9 1977 · 49 tuổi 20,9 tỷ đồng80 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp20,9 tỷ đồng80 triệu yên Nhật |
| Mauricio González15 tháng 9 2004 · 22 tuổi Mauricio González Minnesota United Lương năm 2026 15 tháng 9 2004 · 22 tuổi 6,2 tỷ đồng$240.000 | Minnesota United | Lương năm 20266,2 tỷ đồng$240.000 |
| Hidetoshi Takeda15 tháng 9 2001 · 25 tuổi Hidetoshi Takeda Vegalta Sendai Lương năm 2024 15 tháng 9 2001 · 25 tuổi 1,9 tỷ đồng12 triệu yên Nhật | Vegalta Sendai | Lương năm 20241,9 tỷ đồng12 triệu yên Nhật |
| Dejan Savićević15 tháng 9 1966 · 60 tuổi Dejan Savićević Đã giải nghệ 15 tháng 9 1966 · 60 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Johan Neeskens15 tháng 9 1951 · 75 tuổi Johan Neeskens 🇳🇱ĐTQG Đã giải nghệ 15 tháng 9 1951 · 75 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Mohammed Al-Burayk15 tháng 9 1992 · 34 tuổi Mohammed Al-Burayk 🇸🇦ĐTQG NEOM SC 15 tháng 9 1992 · 34 tuổi — | NEOM SC | — |
| Daigo Furukawa15 tháng 9 1999 · 27 tuổi Daigo Furukawa Oita Trinita 15 tháng 9 1999 · 27 tuổi — | Oita Trinita | — |
| Rimpei Okano15 tháng 9 2000 · 26 tuổi Rimpei Okano Giravanz Kitakyushu 15 tháng 9 2000 · 26 tuổi — | Giravanz Kitakyushu | — |
| Kazuki Kimura15 tháng 9 2004 · 22 tuổi Kazuki Kimura S.C. Sagamihara 15 tháng 9 2004 · 22 tuổi — | S.C. Sagamihara | — |