Cầu thủ bóng đá sinh ngày 16 tháng 9
Có 15 cầu thủ sinh ngày 16 tháng 9. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Nawaf Boushal16 tháng 9 1999 · 27 tuổi Nawaf Boushal 🇸🇦ĐTQG Al-Nassr FC Lương năm 2026 16 tháng 9 1999 · 27 tuổi 19,7 tỷ đồng$760.760 | Al-Nassr FC | Lương năm 202619,7 tỷ đồng$760.760 |
| Talal Haji16 tháng 9 2007 · 19 tuổi Talal Haji 🇸🇦ĐTQG Al-Ittihad Club Lương năm 2024 16 tháng 9 2007 · 19 tuổi 18,3 tỷ đồng€700.000 | Al-Ittihad Club | Lương năm 202418,3 tỷ đồng€700.000 |
| Víctor García16 tháng 9 1997 · 29 tuổi Víctor García Levante Lương năm 2026 16 tháng 9 1997 · 29 tuổi 15 tỷ đồng€499.200 | Levante | Lương năm 202615 tỷ đồng€499.200 |
| Oliver Larraz16 tháng 9 2001 · 25 tuổi Oliver Larraz Vancouver Whitecaps Lương năm 2026 16 tháng 9 2001 · 25 tuổi 11,7 tỷ đồng$450.000 | Vancouver Whitecaps | Lương năm 202611,7 tỷ đồng$450.000 |
| Idrissa Gueye16 tháng 9 2006 · 20 tuổi Idrissa Gueye 🇸🇳ĐTQG Udinese Lương năm 2025 16 tháng 9 2006 · 20 tuổi 10,7 tỷ đồng€364.000 | Udinese | Lương năm 202510,7 tỷ đồng€364.000 |
| Keisuke Tsuboi16 tháng 9 1979 · 47 tuổi Keisuke Tsuboi 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 16 tháng 9 1979 · 47 tuổi 15,4 tỷ đồng60 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp15,4 tỷ đồng60 triệu yên Nhật |
| Takuya Aoki16 tháng 9 1989 · 37 tuổi Takuya Aoki Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 16 tháng 9 1989 · 37 tuổi 10,9 tỷ đồng50 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp10,9 tỷ đồng50 triệu yên Nhật |
| Alexandros Kyziridis16 tháng 9 2000 · 26 tuổi Alexandros Kyziridis 🇬🇷ĐTQG Heart of Midlothian Lương năm 2026 16 tháng 9 2000 · 26 tuổi 6,3 tỷ đồng£182.000 | Heart of Midlothian | Lương năm 20266,3 tỷ đồng£182.000 |
| Takayuki Mae16 tháng 9 1993 · 33 tuổi Takayuki Mae JEF United Chiba Lương năm 2026 16 tháng 9 1993 · 33 tuổi 4,1 tỷ đồng25 triệu yên Nhật | JEF United Chiba | Lương năm 20264,1 tỷ đồng25 triệu yên Nhật |
| Hiroto Hatao16 tháng 9 1990 · 36 tuổi Hiroto Hatao Zweigen Kanazawa Lương năm 2018 16 tháng 9 1990 · 36 tuổi 3,1 tỷ đồng15 triệu yên Nhật | Zweigen Kanazawa | Lương năm 20183,1 tỷ đồng15 triệu yên Nhật |
| Hijiri Kato16 tháng 9 2001 · 25 tuổi Hijiri Kato RB Omiya Ardija Lương năm 2025 16 tháng 9 2001 · 25 tuổi 1,4 tỷ đồng8 triệu yên Nhật | RB Omiya Ardija | Lương năm 20251,4 tỷ đồng8 triệu yên Nhật |
| Shuto Okaniwa16 tháng 9 1999 · 27 tuổi Shuto Okaniwa Iwaki FC Lương năm 2022 16 tháng 9 1999 · 27 tuổi 814,1 triệu đồng4,6 triệu yên Nhật | Iwaki FC | Lương năm 2022814,1 triệu đồng4,6 triệu yên Nhật |
| Neville Southall16 tháng 9 1958 · 68 tuổi Neville Southall 🏴ĐTQG Đã giải nghệ 16 tháng 9 1958 · 68 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Yuto Kimura16 tháng 9 2002 · 24 tuổi Yuto Kimura Tochigi SC 16 tháng 9 2002 · 24 tuổi — | Tochigi SC | — |
| Ryuta Fujimori16 tháng 9 2000 · 26 tuổi Ryuta Fujimori Kochi United SC 16 tháng 9 2000 · 26 tuổi — | Kochi United SC | — |