Cầu thủ bóng đá sinh ngày 22 tháng 9
Có 16 cầu thủ sinh ngày 22 tháng 9. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Davide Frattesi22 tháng 9 1999 · 27 tuổi Davide Frattesi 🇮🇹ĐTQG Internazionale Lương năm 2026 22 tháng 9 1999 · 27 tuổi 156,7 tỷ đồng5,2 triệu euro | Internazionale | Lương năm 2026156,7 tỷ đồng5,2 triệu euro |
| Harry Kewell22 tháng 9 1978 · 48 tuổi Harry Kewell 🇦🇺ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 22 tháng 9 1978 · 48 tuổi 112,2 tỷ đồng5,7 triệu euro | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp112,2 tỷ đồng5,7 triệu euro |
| Robert Andrich22 tháng 9 1994 · 32 tuổi Robert Andrich 🇩🇪ĐTQG Bayer Leverkusen Lương năm 2026 22 tháng 9 1994 · 32 tuổi 120,7 tỷ đồng4 triệu euro | Bayer Leverkusen | Lương năm 2026120,7 tỷ đồng4 triệu euro |
| Daniel Ballard22 tháng 9 1999 · 27 tuổi Daniel Ballard 🇬🇧ĐTQG Sunderland Lương năm 2026 22 tháng 9 1999 · 27 tuổi 81,6 tỷ đồng2,3 triệu bảng Anh | Sunderland | Lương năm 202681,6 tỷ đồng2,3 triệu bảng Anh |
| Romain Perraud22 tháng 9 1997 · 29 tuổi Romain Perraud Lille OSC Lương năm 2026 22 tháng 9 1997 · 29 tuổi 60,6 tỷ đồng2 triệu euro | Lille OSC | Lương năm 202660,6 tỷ đồng2 triệu euro |
| Emmanuel Petit22 tháng 9 1970 · 56 tuổi Emmanuel Petit 🇫🇷ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 22 tháng 9 1970 · 56 tuổi 46,1 tỷ đồng1,8 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp46,1 tỷ đồng1,8 triệu bảng Anh |
| Mohamed Kanno22 tháng 9 1994 · 32 tuổi Mohamed Kanno 🇸🇦ĐTQG Al-Hilal SFC Lương năm 2024 22 tháng 9 1994 · 32 tuổi 47,1 tỷ đồng1,8 triệu euro | Al-Hilal SFC | Lương năm 202447,1 tỷ đồng1,8 triệu euro |
| Ayden Heaven22 tháng 9 2006 · 20 tuổi Ayden Heaven Manchester United Lương năm 2026 22 tháng 9 2006 · 20 tuổi 45,4 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh | Manchester United | Lương năm 202645,4 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh |
| Jens Grahl22 tháng 9 1988 · 38 tuổi Jens Grahl Eintracht Frankfurt Lương năm 2026 22 tháng 9 1988 · 38 tuổi 12,9 tỷ đồng£369.200 | Eintracht Frankfurt | Lương năm 202612,9 tỷ đồng£369.200 |
| Koji Yamase22 tháng 9 1981 · 45 tuổi Koji Yamase 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 22 tháng 9 1981 · 45 tuổi 10,2 tỷ đồng50 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp10,2 tỷ đồng50 triệu yên Nhật |
| Antoine Rabillard22 tháng 9 1995 · 31 tuổi Antoine Rabillard Le Mans FC Lương năm 2026 22 tháng 9 1995 · 31 tuổi 6,6 tỷ đồng€218.400 | Le Mans FC | Lương năm 20266,6 tỷ đồng€218.400 |
| Brooks Lennon22 tháng 9 1997 · 29 tuổi Brooks Lennon Columbus Crew Lương năm 2023 22 tháng 9 1997 · 29 tuổi 4 tỷ đồng€156.000 | Columbus Crew | Lương năm 20234 tỷ đồng€156.000 |
| Raed Ozaybi22 tháng 9 2001 · 25 tuổi Raed Ozaybi NEOM SC 22 tháng 9 2001 · 25 tuổi — | NEOM SC | — |
| Yusuke Nakatani22 tháng 9 1978 · 48 tuổi Yusuke Nakatani Đã giải nghệ 22 tháng 9 1978 · 48 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Manato Kimoto22 tháng 9 2003 · 23 tuổi Manato Kimoto Oita Trinita 22 tháng 9 2003 · 23 tuổi — | Oita Trinita | — |
| Yuki Motoyoshi22 tháng 9 1992 · 34 tuổi Yuki Motoyoshi Reilac Shiga FC 22 tháng 9 1992 · 34 tuổi — | Reilac Shiga FC | — |