Trang chủ/Lịch sinh nhật/19 tháng 12

Cầu thủ bóng đá sinh ngày 19 tháng 12

Có 18 cầu thủ sinh ngày 19 tháng 12. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.

Cầu thủCâu lạc bộLương năm
Karim Benzema19 tháng 12 1987 · 38 tuổi Karim Benzema ĐTQG Al-Hilal SFC Lương năm 2026 19 tháng 12 1987 · 38 tuổi 3.690 tỷ đồng122,5 triệu euro Al-Hilal SFC Lương năm 20263.690 tỷ đồng122,5 triệu euro
Gabriel dos Santos Magalhães19 tháng 12 1997 · 28 tuổi Gabriel dos Santos Magalhães ĐTQG Arsenal Lương năm 2026 19 tháng 12 1997 · 28 tuổi 272,1 tỷ đồng7,8 triệu bảng Anh Arsenal Lương năm 2026272,1 tỷ đồng7,8 triệu bảng Anh
Josh Brownhill19 tháng 12 1995 · 30 tuổi Josh Brownhill Al-Shabab FC Lương năm 2026 19 tháng 12 1995 · 30 tuổi 184,4 tỷ đồng6,1 triệu euro Al-Shabab FC Lương năm 2026184,4 tỷ đồng6,1 triệu euro
Fikayo Tomori19 tháng 12 1997 · 28 tuổi Fikayo Tomori ĐTQG AC Milan Lương năm 2026 19 tháng 12 1997 · 28 tuổi 137,9 tỷ đồng4,6 triệu euro AC Milan Lương năm 2026137,9 tỷ đồng4,6 triệu euro
Mouctar Diakhaby19 tháng 12 1996 · 29 tuổi Mouctar Diakhaby Valencia Lương năm 2026 19 tháng 12 1996 · 29 tuổi 105,5 tỷ đồng3,5 triệu euro Valencia Lương năm 2026105,5 tỷ đồng3,5 triệu euro
Steven Berghuis19 tháng 12 1991 · 34 tuổi Steven Berghuis ĐTQG Ajax Lương năm 2026 19 tháng 12 1991 · 34 tuổi 90,4 tỷ đồng3 triệu euro Ajax Lương năm 202690,4 tỷ đồng3 triệu euro
Nasser Al-Dawsari19 tháng 12 1998 · 27 tuổi Nasser Al-Dawsari ĐTQG Al-Hilal SFC Lương năm 2026 19 tháng 12 1998 · 27 tuổi 46,6 tỷ đồng1,8 triệu đô la Mỹ Al-Hilal SFC Lương năm 202646,6 tỷ đồng1,8 triệu đô la Mỹ
Alexis Sánchez19 tháng 12 1988 · 37 tuổi Alexis Sánchez ĐTQG CF Montreal Lương năm 2024 19 tháng 12 1988 · 37 tuổi 39,2 tỷ đồng1,5 triệu euro CF Montreal Lương năm 202439,2 tỷ đồng1,5 triệu euro
Abdullah Al-Salem19 tháng 12 1992 · 33 tuổi Abdullah Al-Salem ĐTQG Al-Qadsiah FC Lương năm 2026 19 tháng 12 1992 · 33 tuổi 28,7 tỷ đồng1,1 triệu đô la Mỹ Al-Qadsiah FC Lương năm 202628,7 tỷ đồng1,1 triệu đô la Mỹ
Tadanari Lee19 tháng 12 1985 · 40 tuổi Tadanari Lee ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 19 tháng 12 1985 · 40 tuổi 10,7 tỷ đồng50 triệu yên Nhật Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp10,7 tỷ đồng50 triệu yên Nhật
Blair Spittal19 tháng 12 1995 · 30 tuổi Blair Spittal Heart of Midlothian Lương năm 2026 19 tháng 12 1995 · 30 tuổi 8,2 tỷ đồng£234.000 Heart of Midlothian Lương năm 20268,2 tỷ đồng£234.000
Yamato Machida19 tháng 12 1989 · 36 tuổi Yamato Machida Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 19 tháng 12 1989 · 36 tuổi 2,7 tỷ đồng13 triệu yên Nhật Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp2,7 tỷ đồng13 triệu yên Nhật
Yuhi Murakami19 tháng 12 2000 · 25 tuổi Yuhi Murakami Kamatamare Sanuki Lương năm 2024 19 tháng 12 2000 · 25 tuổi 734,4 triệu đồng4,6 triệu yên Nhật Kamatamare Sanuki Lương năm 2024734,4 triệu đồng4,6 triệu yên Nhật
Hugo Sotelo19 tháng 12 2003 · 22 tuổi Hugo Sotelo Levante 19 tháng 12 2003 · 22 tuổi — Levante —
Ryutaro Karube19 tháng 12 1992 · 33 tuổi Ryutaro Karube Saigon FC 19 tháng 12 1992 · 33 tuổi — Saigon FC —
Sverre Nypan19 tháng 12 2006 · 19 tuổi Sverre Nypan ĐTQG Lommel SK 19 tháng 12 2006 · 19 tuổi — Lommel SK —
Rikiru Nakano19 tháng 12 2005 · 20 tuổi Rikiru Nakano Thespa Gunma 19 tháng 12 2005 · 20 tuổi — Thespa Gunma —
Ayumu Kameda19 tháng 12 2006 · 19 tuổi Ayumu Kameda Kataller Toyama 19 tháng 12 2006 · 19 tuổi — Kataller Toyama —