Lương năm 2023
74,9 tỷ đồng2,9 triệu euro
Lương năm 2023
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ hiện tại
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2026 | NEOM SC | Chưa rõ mức lương |
| 2025 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2024 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2023 | Chelsea | 74,9 tỷ đồng2,9 triệu euro |
| 2022 | AS Monaco | 77,5 tỷ đồng3,2 triệu euro |
| 2021 | Chelsea | 79,8 tỷ đồng2,9 triệu euro |
| 2020 | Chelsea | 60,6 tỷ đồng2,3 triệu euro |
| 2019 | OGC Nice | 26,8 tỷ đồng1 triệu euro |
| 2018 | OGC Nice | 13,9 tỷ đồng€520.000 |
| 2017 | OGC Nice | 19,7 tỷ đồng€780.000 |
| 2016 | OGC Nice | 11,3 tỷ đồng€468.000 |