Lương năm 2017
1,4 tỷ đồng7 triệu yên Nhật
Lương năm 2017
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ hiện tại
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2026 | Zweigen Kanazawa | Chưa rõ mức lương |
| 2025 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2024 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2023 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2022 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2021 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2020 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2019 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2018 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2017 | RB Omiya Ardija | 1,4 tỷ đồng7 triệu yên Nhật |
| 2016 | RB Omiya Ardija | 907,3 triệu đồng4,5 triệu yên Nhật |
| 2015 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2014 | RB Omiya Ardija | 718,6 triệu đồng3,6 triệu yên Nhật |