Trang chủ/Lịch sinh nhật/7 tháng 5

Cầu thủ bóng đá sinh ngày 7 tháng 5

Có 25 cầu thủ sinh ngày 7 tháng 5. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.

Cầu thủCâu lạc bộLương năm
Dani Olmo7 tháng 5 1998 · 28 tuổi Dani Olmo ĐTQG FC Barcelona Lương năm 2026 7 tháng 5 1998 · 28 tuổi 376,1 tỷ đồng12,5 triệu euro FC Barcelona Lương năm 2026376,1 tỷ đồng12,5 triệu euro
Cody Gakpo7 tháng 5 1999 · 27 tuổi Cody Gakpo ĐTQG Liverpool Lương năm 2026 7 tháng 5 1999 · 27 tuổi 362,8 tỷ đồng10,4 triệu bảng Anh Liverpool Lương năm 2026362,8 tỷ đồng10,4 triệu bảng Anh
Youri Tielemans7 tháng 5 1997 · 29 tuổi Youri Tielemans ĐTQG Manchester United Lương năm 2026 7 tháng 5 1997 · 29 tuổi 362,8 tỷ đồng10,4 triệu bảng Anh Manchester United Lương năm 2026362,8 tỷ đồng10,4 triệu bảng Anh
Seko Fofana7 tháng 5 1995 · 31 tuổi Seko Fofana Stade Rennais Lương năm 2026 7 tháng 5 1995 · 31 tuổi 252,2 tỷ đồng7,2 triệu bảng Anh Stade Rennais Lương năm 2026252,2 tỷ đồng7,2 triệu bảng Anh
Jack Hendry7 tháng 5 1995 · 31 tuổi Jack Hendry ĐTQG Al-Ettifaq FC Lương năm 2026 7 tháng 5 1995 · 31 tuổi 123 tỷ đồng4,1 triệu euro Al-Ettifaq FC Lương năm 2026123 tỷ đồng4,1 triệu euro
Fran Vieites7 tháng 5 1999 · 27 tuổi Fran Vieites Marítimo Lương năm 2026 7 tháng 5 1999 · 27 tuổi 39,5 tỷ đồng1,5 triệu đô la Mỹ Marítimo Lương năm 202639,5 tỷ đồng1,5 triệu đô la Mỹ
Nicolae Stanciu7 tháng 5 1993 · 33 tuổi Nicolae Stanciu ĐTQG Genoa Lương năm 2026 7 tháng 5 1993 · 33 tuổi 39,2 tỷ đồng1,3 triệu euro Genoa Lương năm 202639,2 tỷ đồng1,3 triệu euro
Jean-Mattéo Bahoya7 tháng 5 2005 · 21 tuổi Jean-Mattéo Bahoya Eintracht Frankfurt Lương năm 2026 7 tháng 5 2005 · 21 tuổi 38,1 tỷ đồng1,1 triệu bảng Anh Eintracht Frankfurt Lương năm 202638,1 tỷ đồng1,1 triệu bảng Anh
Kevin Paredes7 tháng 5 2003 · 23 tuổi Kevin Paredes ĐTQG FC Utrecht Lương năm 2026 7 tháng 5 2003 · 23 tuổi 25,1 tỷ đồng$968.240 FC Utrecht Lương năm 202625,1 tỷ đồng$968.240
Zorhan Bassong7 tháng 5 1999 · 27 tuổi Zorhan Bassong Sporting Kansas City Lương năm 2026 7 tháng 5 1999 · 27 tuổi 11,7 tỷ đồng$450.000 Sporting Kansas City Lương năm 202611,7 tỷ đồng$450.000
Takayuki Morimoto7 tháng 5 1988 · 38 tuổi Takayuki Morimoto ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 7 tháng 5 1988 · 38 tuổi 12,8 tỷ đồng50 triệu yên Nhật Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp12,8 tỷ đồng50 triệu yên Nhật
Vinícius Lopes7 tháng 5 1999 · 27 tuổi Vinícius Lopes CD Santa Clara Lương năm 2026 7 tháng 5 1999 · 27 tuổi 5,3 tỷ đồng€176.800 CD Santa Clara Lương năm 20265,3 tỷ đồng€176.800
Vasco Moreira7 tháng 5 2001 · 25 tuổi Vasco Moreira FC Alverca Lương năm 2026 7 tháng 5 2001 · 25 tuổi 3,6 tỷ đồng€119.600 FC Alverca Lương năm 20263,6 tỷ đồng€119.600
Chance Cowell7 tháng 5 2008 · 18 tuổi Chance Cowell Real Salt Lake Lương năm 2026 7 tháng 5 2008 · 18 tuổi 2,3 tỷ đồng$88.025 Real Salt Lake Lương năm 20262,3 tỷ đồng$88.025
Keisuke Saka7 tháng 5 1995 · 31 tuổi Keisuke Saka Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 7 tháng 5 1995 · 31 tuổi 2,1 tỷ đồng10 triệu yên Nhật Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp2,1 tỷ đồng10 triệu yên Nhật
Ross Sinclair7 tháng 5 2001 · 25 tuổi Ross Sinclair St Johnstone Lương năm 2026 7 tháng 5 2001 · 25 tuổi 1,5 tỷ đồng£44.200 St Johnstone Lương năm 20261,5 tỷ đồng£44.200
Masaru Kato7 tháng 5 1991 · 35 tuổi Masaru Kato Tochigi City Lương năm 2017 7 tháng 5 1991 · 35 tuổi 1,8 tỷ đồng9 triệu yên Nhật Tochigi City Lương năm 20171,8 tỷ đồng9 triệu yên Nhật
Akihiro Hayashi7 tháng 5 1987 · 39 tuổi Akihiro Hayashi Vegalta Sendai Lương năm 2011 7 tháng 5 1987 · 39 tuổi 2,1 tỷ đồng8 triệu yên Nhật Vegalta Sendai Lương năm 20112,1 tỷ đồng8 triệu yên Nhật
Keisuke Oyama7 tháng 5 1995 · 31 tuổi Keisuke Oyama Zweigen Kanazawa Lương năm 2017 7 tháng 5 1995 · 31 tuổi 1,4 tỷ đồng7 triệu yên Nhật Zweigen Kanazawa Lương năm 20171,4 tỷ đồng7 triệu yên Nhật
Keisuke Sakaiya7 tháng 5 2005 · 21 tuổi Keisuke Sakaiya Sagan Tosu Lương năm 2024 7 tháng 5 2005 · 21 tuổi 670,5 triệu đồng4,2 triệu yên Nhật Sagan Tosu Lương năm 2024670,5 triệu đồng4,2 triệu yên Nhật
Jun Kobayashi7 tháng 5 1999 · 27 tuổi Jun Kobayashi Albirex Niigata Singapore 7 tháng 5 1999 · 27 tuổi — Albirex Niigata Singapore —
Ryo Shiohama7 tháng 5 2000 · 26 tuổi Ryo Shiohama Sagan Tosu 7 tháng 5 2000 · 26 tuổi — Sagan Tosu —
Manato Kudo7 tháng 5 2001 · 25 tuổi Manato Kudo Kochi United SC 7 tháng 5 2001 · 25 tuổi — Kochi United SC —
Kaiyo Yanagimachi7 tháng 5 2002 · 24 tuổi Kaiyo Yanagimachi Montedio Yamagata 7 tháng 5 2002 · 24 tuổi — Montedio Yamagata —
Shinnosuke Suzuki7 tháng 5 2003 · 23 tuổi Shinnosuke Suzuki Vanraure Hachinohe 7 tháng 5 2003 · 23 tuổi — Vanraure Hachinohe —