Mức lương cao nhất sự nghiệp
662,2 tỷ đồng22,5 triệu bảng Anh
2019
Mức lương cao nhất sự nghiệp
2019
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ cuối cùng
2022
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2022 | FC Barcelona | Chưa rõ mức lương |
| 2021 | FC Barcelona | 170,8 tỷ đồng5,4 triệu bảng Anh |
| 2020 | FC Barcelona | 670,4 tỷ đồng22,5 triệu bảng Anh |
| 2019 | FC Barcelona | 662,2 tỷ đồng22,5 triệu bảng Anh |
| 2018 | FC Barcelona | 346,2 tỷ đồng11,5 triệu bảng Anh |
| 2017 | FC Barcelona | 327,5 tỷ đồng11,4 triệu bảng Anh |
| 2016 | FC Barcelona | 326,3 tỷ đồng11 triệu bảng Anh |
| 2015 | FC Barcelona | 243,4 tỷ đồng10,1 triệu euro |
| 2014 | FC Barcelona | 242 tỷ đồng8,6 triệu euro |
| 2013 | FC Barcelona | 273,4 tỷ đồng9,8 triệu euro |
| 2012 | FC Barcelona | 82,4 tỷ đồng3,1 triệu euro |
| 2011 | FC Barcelona | Chưa rõ mức lương |
| 2010 | FC Barcelona | Chưa rõ mức lương |
| 2009 | FC Barcelona | Chưa rõ mức lương |
| 2008 | FC Barcelona | Chưa rõ mức lương |
| 2007 | Manchester United | 22,6 tỷ đồng£702.000 |
| 2006 | Manchester UnitedReal Zaragoza | Chưa rõ mức lương |
| 2005 | Manchester United | Chưa rõ mức lương |
| 2004 | Manchester United | Chưa rõ mức lương |