Mức lương cao nhất sự nghiệp
176,1 tỷ đồng7,4 triệu euro
2009
Mức lương cao nhất sự nghiệp
2009
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ cuối cùng
2011
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2011 | AC Milan | 211,3 tỷ đồng7,4 triệu euro |
| 2010 | AC Milan | 159,7 tỷ đồng6,5 triệu euro |
| 2009 | AC Milan | 176,1 tỷ đồng7,4 triệu euro |
| 2008 | AC Milan | Chưa rõ mức lương |
| 2007 | AC Milan | 41,9 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh |
| 2006 | AC Milan | 38,3 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh |
| 2005 | AC Milan | Chưa rõ mức lương |
| 2004 | AC Milan | Chưa rõ mức lương |
| 2003 | AC Milan | Chưa rõ mức lương |
| 2002 | AC Milan | Chưa rõ mức lương |
| 2001 | AC Milan | Chưa rõ mức lương |
| 2000 | AC Milan | Chưa rõ mức lương |
| 1999 | AC Milan | Chưa rõ mức lương |
| 1998 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 1997 | Rangers | Chưa rõ mức lương |
| 1996 | Perugia | Chưa rõ mức lương |
| 1995 | Perugia | Chưa rõ mức lương |