Mức lương cao nhất sự nghiệp
26,3 tỷ đồng1 triệu bảng Anh
2003
Mức lương cao nhất sự nghiệp
2003
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ cuối cùng
2006
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2006 | FC Porto | Chưa rõ mức lương |
| 2005 | FC Porto | Chưa rõ mức lương |
| 2004 | FC Porto | Chưa rõ mức lương |
| 2003 | FC Porto | 26,3 tỷ đồng1 triệu bảng Anh |
| 2002 | FC Porto | 23,8 tỷ đồng1 triệu bảng Anh |
| 2001 | FC Porto | 22 tỷ đồng1 triệu bảng Anh |
| 2000 | FC Porto | 22,3 tỷ đồng1 triệu bảng Anh |
| 1999 | FC Porto | Chưa rõ mức lương |
| 1998 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 1997 | FC Barcelona | Chưa rõ mức lương |
| 1996 | FC Barcelona | Chưa rõ mức lương |
| 1995 | FC Porto | Chưa rõ mức lương |
| 1994 | FC Porto | Chưa rõ mức lương |
| 1993 | FC Porto | Chưa rõ mức lương |
| 1992 | FC Porto | Chưa rõ mức lương |
| 1991 | FC Porto | Chưa rõ mức lương |
| 1990 | FC Porto | Chưa rõ mức lương |
| 1989 | FC Porto | Chưa rõ mức lương |
| 1988 | FC Porto | Chưa rõ mức lương |